| GDP (danh nghĩa) | 547,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 910,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 4.39 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 90,700 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 2.39 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 2.82 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 979,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 786,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 0.0274 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 21.4 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 73 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | điện tử, hóa chất, dịch vụ tài chính, thiết bị khoan dầu, lọc dầu, sản phẩm sinh học, thiết bị khoa học, thiết bị viễn thông, thực phẩm và đồ uống chế biến, sửa chữa tàu biển, xây dựng giàn khoan ngoài khơi, thương mại trung chuyểnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | gà, trứng, rau củ, thịt lợn, vịt, rau bina, xà lách, nội tạng lợn, bắp cải, mỡ lợn (2023); lưu ý: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | mạch tích hợp, dầu tinh chế, máy móc, vắc-xin, vàng (2023); lưu ý: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Hong Kong 13%, Trung Quốc 11%, Hoa Kỳ 10%, Malaysia 9%, S. Korea 6% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 15%, Malaysia 11%, Đài Loan 11%, Hoa Kỳ 10%, S. Korea 6% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 1,812 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | steel, crude (465,200 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.615 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.283 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | - China, Hong Kong SAR (15.5%)
- China (12.6%)
- Malaysia (10.7%)
- USA (8.5%)
- Indonesia (6.7%)
CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (13.5%) / Taiwan (12.5%) / Malaysia (12.2%) / USA (9.9%) / Rep. of Korea (5.4%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | - Hen eggs in shell, fresh
- Eggs from other birds in shell, fresh, n.e.c.
- Meat, Total
- Meat, Poultry
- Eggs Primary
FAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 169 %WB GFDD [2020] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 131 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 189 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 98 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Vay từ ngân hàng | 42.8 %WB Findex [2021] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không áp dụng cho quốc gia này |