Kinh tế

Somalia

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19602024
62.720434648863019602024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)19601989
2.429.5916.823.931.119601989
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)12,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)30,500,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP4.11 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người630 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Thất nghiệp18.9 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ3,740,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ11,900,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)55.8 %World Bank WDI [1990]
Công nghiệp (% GDP)9.66 %World Bank WDI [1986]
Dịch vụ (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Ngành công nghiệpcông nghiệp nhẹ, bao gồm tinh luyện đường, dệt may, truyền thông không dâyCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpsữa lạc đà, sữa, sữa dê, sữa cừu, mía, trái cây, cao lương, sắn, rau củ, ngô (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩucừu và dê, vàng, tem bưu chính/tài liệu, động vật khác, gia súc (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuUAE 35%, Ả Rập Xê-út 27%, Oman 18%, Djibouti 8%, Ấn Độ 3% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuUAE 29%, Trung Quốc 19%, Ấn Độ 15%, Turkey 8%, Oman 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số GiniKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
GDP bình quân đầu người (1913)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Khoáng sản chủ lựcsalt (300 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.61 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.265 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1 chỉ sốWorld Inequality Database [2024]
Đối tác xuất khẩu hàng đầuSaudi Arabia (69.2%) / India (6.8%) / Qatar (4.4%) / Türkiye (4.2%) / Bahrain (3.2%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuChina (30.3%) / India (25.1%) / Türkiye (11.1%) / Brazil (4.8%) / Kenya (4.1%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuMilk, Total / Raw milk of camel / Raw milk of cattle / Raw milk of goats / Raw milk of sheepFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tín dụng tư nhân (% GDP)16 %WB GFDD [1989]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sở hữu tài khoản tài chính38.7 %WB Findex [2014]
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàng2.11 %WB Findex [2014]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ24/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Somalia trên Databook tổng hợp 24 chỉ số từ 8 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, BGS World Mineral Statistics. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (12,000,000,000 US$), gdp (ppp) (30,500,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.