| GDP (danh nghĩa) | 12,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 30,500,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 4.11 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 630 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Thất nghiệp | 18.9 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 3,740,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 11,900,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 55.8 %World Bank WDI [1990] |
| Công nghiệp (% GDP) | 9.66 %World Bank WDI [1986] |
| Dịch vụ (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Ngành công nghiệp | công nghiệp nhẹ, bao gồm tinh luyện đường, dệt may, truyền thông không dâyCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | sữa lạc đà, sữa, sữa dê, sữa cừu, mía, trái cây, cao lương, sắn, rau củ, ngô (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | cừu và dê, vàng, tem bưu chính/tài liệu, động vật khác, gia súc (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | UAE 35%, Ả Rập Xê-út 27%, Oman 18%, Djibouti 8%, Ấn Độ 3% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | UAE 29%, Trung Quốc 19%, Ấn Độ 15%, Turkey 8%, Oman 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | salt (300 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.61 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.265 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Saudi Arabia (69.2%) / India (6.8%) / Qatar (4.4%) / Türkiye (4.2%) / Bahrain (3.2%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (30.3%) / India (25.1%) / Türkiye (11.1%) / Brazil (4.8%) / Kenya (4.1%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Milk, Total / Raw milk of camel / Raw milk of cattle / Raw milk of goats / Raw milk of sheepFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 16 %WB GFDD [1989] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 38.7 %WB Findex [2014] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 2.11 %WB Findex [2014] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |