| Chi tiêu quân sự (% GDP) | 1.59 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự | 202,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 14,000 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 4,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Lực lượng quân sự & an ninh | Lực lượng Vũ trang Somali (SAF; hay Lực lượng Phòng vệ Somali): Quân đội Quốc gia Somali (SNA; hay Lực lượng Lục quân), Hải quân Somali, Không quân Somali; Bộ An ninh Nội bộ: Cảnh sát Quốc gia Somali (SNP, bao gồm Cảnh sát biển, đơn vị đặc nhiệm) (2025); <b>ghi chú 1:</b> Somalia có nhiều lực lượng dân quân và lực lượng khu vực/bang hoạt động trên khắp đất nước; các lực lượng dân quân bao gồm các lực lượng dựa trên gia tộc và lãnh chúa, cũng như một số lực lượng được tài trợ từ bên ngoài; lực lượng khu vực bao gồm các lực lượng bán quân sự bán chính thức và lực lượng cảnh sát đặc biệt ("darwish"); <b>ghi chú 2:</b> Somaliland và Puntland có các lực lượng quân sự, an ninh và bán quân sự riêng biệtCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | 18-22 đối với nghĩa vụ quân sự tự nguyện cho nam và nữ trong Lực lượng Vũ trang Somali; nghĩa vụ bắt buộc được cho là đã được cấp phép, nhưng hiện không được áp dụng (2025)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 4,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | 1.59 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 202,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |