Môi trường & Năng lượng

Somalia

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Cơ cấu phát điện
  • Other fossil79.1%
  • Solar18.6%
  • Wind2.3%
Nguồn: Ember
Phát thải CO₂19702024
0.3780.5440.710.8761.0419702024
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902022
86.388.690.993.295.519902022
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902015
87.28990.892.694.419902015
Nguồn: WB SE4ALL
Chỉ sốGiá trị
Phát thải CO₂0.865 Mt CO₂World Bank WDI [2024]
CO₂ bình quân đầu người0.0455 t CO₂World Bank WDI [2024]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo95.4 %World Bank WDI [2022]
Sử dụng năng lượng bình quân đầu ngườiKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Khai thác nước ngọt55 %World Bank WDI [2022]
Tỷ trọng điện tái tạo20.9 %Ember [2024]
Di sản Thế giới UNESCOKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Nhiệt độ trung bình năm27.2 °CWorld Bank CCKP [2014]
Diện tích rừng (độ che phủ >10%)3,120,000 haGlobal Forest Watch [2010]
Di sản văn hóa phi vật thể2 di sảnUNESCO ICH [2025]
Công suất điện đang vận hành129 MWGlobal Energy Monitor [2025]
Tài nguyên nước tái tạo bình quân đầu người14.7 m³FAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — nông nghiệp3.28 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — công nghiệp3.3 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — sinh hoạt0.263 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Phát thải CO2, tổng1.32–865 MtJRC EDGAR [2024] 865.2 Mt·Global Carbon Budget [2024] 1.32 Mt
Phát thải CO2 theo ngành
  • Road Transportation no resuspension
  • Main Activity Electricity and Heat Production
  • Manufacturing Industries and Construction
  • Residential and other sectors
  • Non-Specified
JRC EDGAR [2024]
Phát thải CO2, theo lãnh thổ1.32 MtGlobal Carbon Budget [2024]
Phát thải CO2, theo tiêu dùngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Động đất đáng kể (gần đây)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Trận động đất lớn nhất gần đâyKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sự kiện tự nhiên đang diễn ra1NASA EONET [2026]
Sự kiện tự nhiên theo loạiFloods: 1NASA EONET [2026]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo94.3 %WB SE4ALL [2015]
Sản lượng dầu0 kbdEIA International Energy [2025]
Sản lượng khí tự nhiên0 bcmEIA International Energy [2024]
Sản lượng than0 MtEIA International Energy [2024]
Vấn đề môi trườngkhan hiếm nước; nước bị ô nhiễm; xử lý chất thải không đúng cách; phá rừng; thoái hóa đất; chăn thả quá mức; xói mòn đất; sa mạc hóaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ23/28
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Ember
    ember_electricity
    Phiên bản: 2025
  • World Bank CCKP
    cckp_climate
    Phiên bản: 2024
  • Global Forest Watch
    gfw_forest_cover
    Phiên bản: 2024
  • UNESCO ICH
    unesco_ich
    Phiên bản: 2025
  • Global Energy Monitor
    global_energy_monitor
    Phiên bản: 2025
  • FAO AQUASTAT
    aquastat_water
    Phiên bản: 2026
  • JRC EDGAR
    edgar
    Phiên bản: 2025
  • Global Carbon Budget
    global_carbon_budget
    Phiên bản: 2025
  • NASA EONET
    nasa_eonet
    Phiên bản: 2026
  • WB SE4ALL
    world_bank_se4all
    Phiên bản: 2018
  • EIA International Energy
    eia_energy_international
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Môi trường & Năng lượng của Somalia trên Databook tổng hợp 23 chỉ số từ 13 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Ember, World Bank CCKP. Các số liệu chính bao gồm phát thải co₂ (0.865 Mt CO₂), co₂ bình quân đầu người (0.0455 t CO₂). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.