| Tổng dân số | 10,600,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 10,610,000 người·World Bank WDI [2024] 10,570,000 người |
| Tuổi trung vị | 40.1 nămUN DESA WPP [2024] |
| Tuổi thọ | 83.3–84.1 nămWorld Bank WDI [2024] 84.06 năm·UNDP HDI [2023] 83.26 năm |
| Nhóm dân tộc | người Thụy Điển 79,6%, người Syria 1,9%, người Iraq 1,4%, người Phần Lan 1,3%, khác 15,8% (ước tính năm 2022); <b>ghi chú:</b> dữ liệu đại diện cho dân số theo quốc gia nơi sinh; người Sami bản địa ước tính có số lượng từ 20.000 đến 40.000 ngườiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Ngôn ngữ | tiếng Thụy Điển (chính thức)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tôn giáo | Giáo hội Thụy Điển (Lutheran) 53,9%, khác (bao gồm Công giáo Rôma, Chính thống giáo, Baptist, Hồi giáo, Do Thái giáo và Phật giáo) 8,9%, không hoặc không xác định 37,2% (ước tính năm 2021); <b>ghi chú:</b> các ước tính phản ánh các thành viên đã đăng ký của các cộng đồng đức tin đủ điều kiện nhận tài trợ từ nhà nước (không phải tất cả các tôn giáo đều được nhà nước tài trợ và không phải tất cả những người tự nhận theo một tôn giáo cụ thể đều là thành viên đã đăng ký) và Giáo hội Thụy ĐiểnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đô thị hóa | 88.7% tổng dân số (2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tăng trưởng dân số | 0.313 %World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất sinh | 9.3 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất tử | 8.6 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Dân số đô thị | 88.9 %World Bank WDI [2024] |
| Ngôn ngữ (có cấu trúc) | Archaic Gutnish / Archaic Norrlandic / Borgarmalet / Dalecarlian / East Danish / Eastern Yiddish / Finnish / Jamtska / Kalo Finnish Romani / Lule Saami / Meänkieli / North Saami / Norwegian / Older Runic / Pite Saami / South Saami / Swedish / Swedish Sign Language / Tavringer Romani / Ume Saami / Vlax RomaniGlottolog [2026] |