| Tỷ lệ biết chữ ở người lớn | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Nhập học tiểu học (gộp) | 115 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học trung học (gộp) | 132 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học đại học (gộp) | 84 %World Bank WDI [2024] |
| Chi cho giáo dục (% GDP) | 7.32 %World Bank WDI [2022] |
| Chi cho NC&PT (% GDP) | 3.6 %World Bank WDI [2023] |
| Số năm đi học trung bình | 12.7 nămUNDP HDI [2023] |
| Số năm đi học kỳ vọng | 19 nămUNDP HDI [2023] |
| Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam) | 1.4 chỉ sốWorld Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ học đường | 19.7 nămWB Education [2018] |
| Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học) | 12.2World Bank WDI [2017] |
| Tỷ lệ bỏ học tiểu học | 0.57 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học đại học (gộp) | 72.5 %WB Education [2018] |
| Tỷ lệ biết chữ ở nữ | Không áp dụng cho quốc gia này |