Giáo dục

Thụy Điển

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Nhập học đại học (gộp)20012024
6570.275.480.785.920012024
Nguồn: World Bank WDI
Chi cho giáo dục (% GDP)19792022
5.225.96.597.277.9519792022
Nguồn: World Bank WDI
Chi cho NC&PT (% GDP)19972023
3.123.313.53.693.8719972023
Nguồn: World Bank WDI
Tuổi thọ học đường19712018
11.513.515.617.619.719712018
Nguồn: WB Education
Nhập học đại học (gộp)19712018
21.737.252.768.383.819712018
Nguồn: WB Education
Chỉ sốGiá trị
Tỷ lệ biết chữ ở người lớnKhông áp dụng cho quốc gia này
Nhập học tiểu học (gộp)115 %World Bank WDI [2024]
Nhập học trung học (gộp)132 %World Bank WDI [2024]
Nhập học đại học (gộp)84 %World Bank WDI [2024]
Chi cho giáo dục (% GDP)7.32 %World Bank WDI [2022]
Chi cho NC&PT (% GDP)3.6 %World Bank WDI [2023]
Số năm đi học trung bình12.7 nămUNDP HDI [2023]
Số năm đi học kỳ vọng19 nămUNDP HDI [2023]
Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam)1.4 chỉ sốWorld Bank WDI [2024]
Tuổi thọ học đường19.7 nămWB Education [2018]
Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học)12.2World Bank WDI [2017]
Tỷ lệ bỏ học tiểu học0.57 %World Bank WDI [2024]
Nhập học đại học (gộp)72.5 %WB Education [2018]
Tỷ lệ biết chữ ở nữKhông áp dụng cho quốc gia này

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2024
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ12/14
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
  • WB Education
    world_bank_education
    Phiên bản: 2024
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Giáo dục của Thụy Điển trên Databook tổng hợp 12 chỉ số từ 3 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, UNDP HDI, WB Education. Các số liệu chính bao gồm nhập học tiểu học (gộp) (115 %), nhập học trung học (gộp) (132 %). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2024. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.