| GDP (danh nghĩa) | 604,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 759,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 0.82 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 57,100 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 2.84 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 8.69 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 328,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 311,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 1.42 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 21.7 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 66.4 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | sắt và thép, thiết bị chính xác (vòng bi, linh kiện vô tuyến và điện thoại, vũ khí), bột gỗ và các sản phẩm giấy, thực phẩm chế biến, xe cơ giớiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | sữa, lúa mì, củ cải đường, lúa mạch, khoai tây, yến mạch, hạt cải dầu, thịt lợn, thịt gà, thịt bò (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | ô tô, dầu mỏ tinh chế, dược phẩm đóng gói, giấy, phụ tùng/phụ kiện xe (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Đức 10%, Hoa Kỳ 10%, Đan Mạch 8%, Na Uy 6%, Hà Lan 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Đức 17%, Hà Lan 10%, Na Uy 9%, Đan Mạch 6%, Trung Quốc 6% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 29.3 chỉ sốWorld Bank WDI [2023] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 4,581 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | aggregates, primary (80,908,832 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.682 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.275 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–29.3 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2023] 29.3 chỉ số |
| Chỉ dẫn địa lý đăng ký tại EU | 28EU eAmbrosia GI [2026] |
| Nhóm sản phẩm chỉ dẫn địa lý | 142 / 143 / 144 / 145 / 147 / 148 / 153 / 205 / 214 / 235EU eAmbrosia GI [2026] |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Germany (10.0%) / USA (9.0%) / Denmark (7.4%) / Norway (6.5%) / Netherlands (5.5%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | Germany (16.0%) / Netherlands (10.7%) / Norway (7.7%) / China (6.6%) / Denmark (6.4%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Wheat / Raw milk of cattle / Milk, Total / Sugar beetFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 146 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 139 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 86.7 %WB GFDD [2003] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 98.6 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Vay từ ngân hàng | 48.7 %WB Findex [2021] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Thuế suất VAT tiêu chuẩn | 25 %EU VAT Rates [2026] |
| Thành viên SEPA | 27 SEPA participantsSEPA Participants [2026] |
| Thành viên TARGET T2 | 5 TARGET T2 participantsECB T2 Participants [2026] |
| Tổ chức thanh toán trong danh sách EBA | - 694 EBA-listed payment institutions
EBA PSD2 Register [2026] |
| Tổ chức tài chính tiền tệ trong danh sách ECB | 172 ECB-listed MFIsECB MFI List [2026] |