Địa lý

Thụy Điển

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Đơn vị hành chính

Blekinge länDalarnas länGotlands länGävleborgs länHallands länJämtlands länJönköpings länKalmar länKronobergs länNorrbottens länSkåne länStockholms länSödermanlands länUppsala länVärmlands länVästerbottens länVästernorrlands länVästmanlands länVästra Götalands länÖrebro länÖstergötlands län
21 · Cấp một (ADM1)

Boundaries shown do not imply endorsement.

Blekinge länDalarnas länGotlands länGävleborgs länHallands länJämtlands länJönköpings länKalmar länKronobergs länNorrbottens länSkåne länStockholms länSödermanlands länUppsala länVärmlands länVästerbottens länVästernorrlands länVästmanlands länVästra Götalands länÖrebro länÖstergötlands län

Nguồn: geoBoundaries CGAZ (ADM1)

Chỉ sốGiá trị
Tổng diện tích528,700 km²World Bank WDI [2023]
Vùng đặc quyền kinh tế (EEZ)155,400 km²Marine Regions [2024]
Đơn vị hành chính (ADM1)21 đơn vịgeoBoundaries [2026]
Vị tríBắc Âu, giáp biển Baltic, vịnh Bothnia, Kattegat và Skagerrak, nằm giữa Phần Lan và Na UyCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đường bờ biển3,218 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Biên giới đất liền2,211 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Các nước giáp biênPhần Lan 545 km; Na Uy 1,666 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Địa hìnhphần lớn là vùng đất thấp bằng phẳng hoặc nhấp nhô nhẹ; có núi ở phía tâyCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Khí hậuôn đới ở miền nam với mùa đông lạnh, nhiều mây và mùa hè mát, có mây rải rác; cận Bắc Cực ở miền bắcCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tài nguyên thiên nhiênquặng sắt, đồng, chì, kẽm, vàng, bạc, vonfram, urani, asen, fenspat, gỗ, thủy điệnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm cao nhấtKebnekaise South 2,100 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm thấp nhấtreclaimed bay of Lake Hammarsjon, near Kristianstad -2.4 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độ cao trung bình320 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Diện tích (so sánh)gần gấp ba lần diện tích Georgia; lớn hơn một chút so với CaliforniaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hiểm họa tự nhiêncác tảng băng trôi ở vùng biển xung quanh, đặc biệt là ở vịnh Bothnia, có thể gây cản trở giao thông hàng hảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tuyên bố hàng hảilãnh hải: 12 hải lý (có điều chỉnh để trả lại một phần các eo biển cho biển cả); vùng đặc quyền kinh tế: theo ranh giới đã thỏa thuận hoặc đường trung tuyến; thềm lục địa: độ sâu 200m hoặc đến độ sâu có thể khai thácCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ16/16
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Marine Regions
    marine_regions_eez
    Phiên bản: 2024
  • geoBoundaries
    www.geoboundaries.org
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Địa lý của Thụy Điển trên Databook tổng hợp 16 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Marine Regions, geoBoundaries. Các số liệu chính bao gồm tổng diện tích (528,700 km²), vùng đặc quyền kinh tế (eez) (155,400 km²). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.