Dân số

Triều Tiên

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Tổng dân số19602024
11.7M15.4M19.1M22.8M26.5M19602024
Nguồn: World Bank WDI
Chỉ sốGiá trị
Tổng dân số26,500,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 26,500,000 người·World Bank WDI [2024] 26,500,000 người
Tuổi trung vị36.3 nămUN DESA WPP [2024]
Tuổi thọ73.6–73.7 nămWorld Bank WDI [2024] 73.74 năm·UNDP HDI [2023] 73.64 năm
Nhóm dân tộcđồng nhất về chủng tộc; có một cộng đồng nhỏ người Trung Quốc và một vài người gốc NhậtCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Ngôn ngữtiếng Triều TiênCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tôn giáotruyền thống là Phật giáo và Nho giáo, một số theo Kitô giáo và Chondogyo (Đạo Thiên lý) hỗn hợp; ghi chú: các hoạt động tôn giáo tự trị hiện nay gần như không tồn tại; các nhóm tôn giáo do chính phủ bảo trợ tồn tại để tạo ra ảo giác về tự do tôn giáoCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đô thị hóa63.2% tổng dân số (2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tăng trưởng dân số0.305 %World Bank WDI [2024]
Tỷ suất sinh12.9 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Tỷ suất tử9.86 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Dân số đô thị63.9 %World Bank WDI [2024]
Ngôn ngữ (có cấu trúc)Korean / Mandarin Chinese / RussianGlottolog [2026]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ12/12
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • UN DESA WPP
    un_desa_wpp
    Phiên bản: 2024
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Glottolog
    glottolog_languages
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Dân số của Triều Tiên trên Databook tổng hợp 12 chỉ số từ 5 bộ dữ liệu mở bao gồm UN DESA WPP, World Bank WDI, UNDP HDI. Các số liệu chính bao gồm tổng dân số (26,500,000 người), tuổi trung vị (36.3 năm). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.