Kinh tế

Triều Tiên

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
GDP (PPP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tăng trưởng GDPKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
GDP bình quân đầu ngườiKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Lạm phát (CPI)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Thất nghiệp3.54 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Nông nghiệp (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Công nghiệp (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Dịch vụ (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Ngành công nghiệpsản phẩm quân sự; chế tạo máy, điện lực, hóa chất; khai khoáng (than đá, quặng sắt, đá vôi, magnesite, graphite, đồng, kẽm, chì và kim loại quý), luyện kim; dệt may, chế biến thực phẩm; du lịchCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpngô, rau củ, lúa gạo, táo, bắp cải, trái cây, khoai lang, khoai tây, đậu, đậu nành (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩutóc giả, hợp kim sắt, quặng vonfram, điện, ô tô (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuTrung Quốc 74%, Ba Lan 3%, Senegal 3%, Angola 3%, Áo 3% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuTrung Quốc 97%, Togo 1%, Peru 1%, Gabon 1%, Ấn Độ 0% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số GiniKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
GDP bình quân đầu người (1913)1,216 int$ (2011)Maddison Project [1913]
Khoáng sản chủ lựccoal (17,100,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.588 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.243 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1 chỉ sốWorld Inequality Database [2024]
Đối tác xuất khẩu hàng đầuChina (85.0%) / Poland (2.4%) / Austria (1.7%) / Zimbabwe (1.1%) / India (1.0%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuChina (99.4%) / Netherlands (0.1%) / India (0.1%) / Nigeria (0.1%) / Uganda (0.1%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuCereals, primary / Vegetables Primary / Hen eggs in shell, fresh / Maize (corn) / RiceFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tín dụng tư nhân (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sở hữu tài khoản tài chínhKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ14/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Maddison Project
    maddison_historical_gdp
    Phiên bản: 2023
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Triều Tiên trên Databook tổng hợp 14 chỉ số từ 7 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, Maddison Project. Các số liệu chính bao gồm thất nghiệp (3.54 %), ngành công nghiệp (sản phẩm quân sự; chế tạo máy, điện lực, hóa chất; khai khoáng (than đá, quặng sắt, đá vôi, magnesite, graphite, đồng, kẽm, chì và kim loại quý), luyện kim; dệt may, chế biến thực phẩm; du lịch). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.