Địa lý

Uruguay

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Đơn vị hành chính

ArtigasCanelonesCerro LargoColoniaDuraznoFloresFloridaLavallejaMaldonadoMontevideoPaysandúRiveraRochaRío NegroSaltoSan JoséSorianoTacuarembóTreinta y Tres
19 · Cấp một (ADM1)

Boundaries shown do not imply endorsement.

ArtigasCanelonesCerro LargoColoniaDuraznoFloresFloridaLavallejaMaldonadoMontevideoPaysandúRiveraRochaRío NegroSaltoSan JoséSorianoTacuarembóTreinta y Tres

Nguồn: geoBoundaries CGAZ (ADM1)

Chỉ sốGiá trị
Tổng diện tích176,200 km²World Bank WDI [2023]
Vùng đặc quyền kinh tế (EEZ)143,100 km²Marine Regions [2024]
Đơn vị hành chính (ADM1)19 đơn vịgeoBoundaries [2026]
Vị tríNam Nam Mỹ, giáp Đại Tây Dương, nằm giữa Argentina và BrazilCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đường bờ biển660 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Biên giới đất liền1,591 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Các nước giáp biênArgentina 541 km; Brazil 1,050 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Địa hìnhchủ yếu là đồng bằng lượn sóng và đồi thấp; vùng đất thấp ven biển màu mỡCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Khí hậuôn đới ấm; nhiệt độ đóng băng gần như không xảy raCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tài nguyên thiên nhiênđất canh tác, thủy điện, khoáng sản thứ yếu, cáCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm cao nhấtCerro Catedral 514 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm thấp nhấtAtlantic Ocean 0 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độ cao trung bình109 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Diện tích (so sánh)khoảng bằng diện tích của Virginia và West Virginia cộng lại; nhỏ hơn một chút so với tiểu bang WashingtonCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hiểm họa tự nhiêngió mạnh theo mùa (pampero là một loại gió lạnh và đôi khi dữ dội thổi từ hướng bắc từ vùng pampas của Argentina), hạn hán, lũ lụt; vì thiếu các dãy núi đóng vai trò là rào cản thời tiết, tất cả các địa điểm đều đặc biệt dễ bị tổn thương trước những thay đổi nhanh chóng từ các frông thời tiếtCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tuyên bố hàng hảilãnh hải: 12 hải lý; vùng tiếp giáp: 24 hải lý; vùng đặc quyền kinh tế: 200 hải lý; thềm lục địa: 200 hải lý hoặc mép rìa lục địaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ16/16
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Marine Regions
    marine_regions_eez
    Phiên bản: 2024
  • geoBoundaries
    www.geoboundaries.org
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Địa lý của Uruguay trên Databook tổng hợp 16 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Marine Regions, geoBoundaries. Các số liệu chính bao gồm tổng diện tích (176,200 km²), vùng đặc quyền kinh tế (eez) (143,100 km²). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.