| GDP (danh nghĩa) | 81,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 123,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 3.11 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 23,900 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 4.85 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 7.52 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 23,300,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 19,200,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 6.42 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 16.8 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 65.3 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | chế biến thực phẩm, máy móc điện, thiết bị vận tải, sản phẩm dầu mỏ, dệt may, hóa chất, đồ uốngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | sữa, gạo, lúa mì, lúa mạch, đậu nành, thịt bò, hạt cải dầu, mía, ngô, nội tạng bò (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | bột gỗ, thịt bò, sữa, gạo, gỗ (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Trung Quốc 21%, Brazil 17%, Hoa Kỳ 8%, Argentina 5%, Hà Lan 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Brazil 22%, Trung Quốc 18%, Argentina 11%, Hoa Kỳ 9%, Nigeria 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 40 chỉ sốWorld Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 4,838 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | steel, crude (48,300 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.767 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.405 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–40 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2024] 40 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | China (20.2%) / Brazil (18.1%) / USA (9.8%) / Argentina (5.4%) / Italy (3.6%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (22.5%) / Brazil (21.0%) / Argentina (12.0%) / USA (7.0%) / Nigeria (3.0%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Soya beans / Oilcrops, Cake Equivalent / Raw milk of cattle / Milk, TotalFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 31.7 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 27.9 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 1.38 %WB GFDD [1996] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 73.7 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 42 %WB Findex [2021] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |