Boundaries shown do not imply endorsement.
Trong khu vực
DjiboutiEgyptEritreaEthiopiaOmanSaudi ArabiaSomaliaSomalilandSudan
Tổng quan quốc gia
Yemen| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tên chính thức | Cộng hòa YemenCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | đang trong giai đoạn chuyển tiếpCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | SanaaGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | Sultan al-ARADA (Chairperson, Presidential Council)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 528,000 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 40,600,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 40,580,000 người·World Bank WDI [2024] 40,580,000 người |
| Ngôn ngữ | tiếng Ả Rập (chính thức)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 21,600,000,000 US$World Bank WDI [2018] |
| GDP bình quân đầu người | 634 US$World Bank WDI [2018] |
| Tuổi thọ | 69.3–69.4 nămWorld Bank WDI [2024] 69.44 năm·UNDP HDI [2023] 69.3 năm |