Môi trường & Năng lượng

Yemen

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Cơ cấu phát điện
  • Other fossil87.7%
  • Solar11.2%
  • Gas1.1%
Nguồn: Ember
Phát thải CO₂19702024
1.638.4215.22228.819702024
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902021
0.71.452.22.953.719902021
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902015
0.8621.221.571.922.2819902015
Nguồn: WB SE4ALL
Chỉ sốGiá trị
Phát thải CO₂10.6 Mt CO₂World Bank WDI [2024]
CO₂ bình quân đầu người0.261 t CO₂World Bank WDI [2024]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo3.7 %World Bank WDI [2021]
Sử dụng năng lượng bình quân đầu người155 kg dầu quy đổiWorld Bank WDI [2023]
Khai thác nước ngọt170 %World Bank WDI [2022]
Tỷ trọng điện tái tạo11.2 %Ember [2024]
Di sản Thế giới UNESCO5 di sảnUNESCO World Heritage [2025]
Nhiệt độ trung bình năm25.7 °CWorld Bank CCKP [2014]
Diện tích rừng (độ che phủ >10%)12,100 haGlobal Forest Watch [2010]
Di sản văn hóa phi vật thể6 di sảnUNESCO ICH [2025]
Công suất điện đang vận hành2,430 MWGlobal Energy Monitor [2025]
Tài nguyên nước tái tạo bình quân đầu người2.1 m³FAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — nông nghiệp3.23 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — công nghiệp3.56 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — sinh hoạt1.77 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Phát thải CO2, tổng10.1–10,600 MtJRC EDGAR [2024] 10,580 Mt·Global Carbon Budget [2024] 10.13 Mt
Phát thải CO2 theo ngành
  • Road Transportation no resuspension
  • Residential and other sectors
  • Main Activity Electricity and Heat Production
  • Manufacturing Industries and Construction
  • Cement production
JRC EDGAR [2024]
Phát thải CO2, theo lãnh thổ10.1 MtGlobal Carbon Budget [2024]
Phát thải CO2, theo tiêu dùngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Động đất đáng kể (gần đây)
  • M5.3 · 2026 · 192 km N of Qalansīyah, Yemen
  • M5.0 · 2026 · 174 km NNE of Qalansīyah, Yemen
  • M5.3 · 2025 · 210 km N of Qalansīyah, Yemen
USGS Earthquakes [2026]
Trận động đất lớn nhất gần đâyKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sự kiện tự nhiên đang diễn ra4NASA EONET [2026]
Sự kiện tự nhiên theo loạiFloods: 4NASA EONET [2026]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo2.28 %WB SE4ALL [2015]
Sản lượng dầu15.2 kbdEIA International Energy [2025]
Sản lượng khí tự nhiên0.0104 bcmEIA International Energy [2024]
Sản lượng than0 MtEIA International Energy [2024]
Vấn đề môi trườngnguồn nước ngọt tự nhiên hạn chế; cung cấp nước uống không đầy đủ; chăn thả quá mức; xói mòn đất; sa mạc hóaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ26/28
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Ember
    ember_electricity
    Phiên bản: 2025
  • UNESCO World Heritage
    unesco_world_heritage
    Phiên bản: 2025
  • World Bank CCKP
    cckp_climate
    Phiên bản: 2024
  • Global Forest Watch
    gfw_forest_cover
    Phiên bản: 2024
  • UNESCO ICH
    unesco_ich
    Phiên bản: 2025
  • Global Energy Monitor
    global_energy_monitor
    Phiên bản: 2025
  • FAO AQUASTAT
    aquastat_water
    Phiên bản: 2026
  • JRC EDGAR
    edgar
    Phiên bản: 2025
  • Global Carbon Budget
    global_carbon_budget
    Phiên bản: 2025
  • USGS Earthquakes
    usgs_earthquakes
    Phiên bản: 2026
  • NASA EONET
    nasa_eonet
    Phiên bản: 2026
  • WB SE4ALL
    world_bank_se4all
    Phiên bản: 2018
  • EIA International Energy
    eia_energy_international
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Môi trường & Năng lượng của Yemen trên Databook tổng hợp 26 chỉ số từ 15 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Ember, UNESCO World Heritage. Các số liệu chính bao gồm phát thải co₂ (10.6 Mt CO₂), co₂ bình quân đầu người (0.261 t CO₂). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.