Kinh tế

Yemen

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19902018
3436911.04K1.39K1.74K19902018
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)19902013
3.014.315.66.898.1819902013
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)21,600,000,000 US$World Bank WDI [2018]
GDP (PPP)92,800,000,000 US$World Bank WDI [2013]
Tăng trưởng GDP0.752 %World Bank WDI [2018]
GDP bình quân đầu người634 US$World Bank WDI [2018]
Lạm phát (CPI)8.1 %World Bank WDI [2014]
Thất nghiệp17.3 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ1,890,000,000 US$World Bank WDI [2018]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ10,200,000,000 US$World Bank WDI [2018]
Nông nghiệp (% GDP)28.7 %World Bank WDI [2018]
Công nghiệp (% GDP)25.4 %World Bank WDI [2018]
Dịch vụ (% GDP)41.8 %World Bank WDI [2018]
Ngành công nghiệpsản xuất dầu thô và lọc dầu; sản xuất quy mô nhỏ dệt may bông, đồ da; chế biến thực phẩm; thủ công mỹ nghệ; sản phẩm nhôm; xi măng; sửa chữa tàu thương mại; sản xuất khí tự nhiênCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpxoài/ổi, khoai tây, sữa, hành tây, gia vị, gà, cao lương, dưa hấu, cà chua, nho (2023); lưu ý: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩuvàng, cá, sắt vụn, động vật có vỏ, axit/dầu/rượu công nghiệp (2023); lưu ý: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuUAE 28%, Ấn Độ 21%, Ả Rập Xê-út 17%, Oman 7%, Malaysia 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuTrung Quốc 23%, UAE 15%, Ả Rập Xê-út 11%, Turkey 8%, Ấn Độ 7% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini36.7 chỉ sốWorld Bank WDI [2014]
GDP bình quân đầu người (1913)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Khoáng sản chủ lựcpetroleum, crude (1,900,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.717 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.389 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–36.7 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2014] 36.7 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầuIndia (29.9%) / Saudi Arabia (26.4%) / Egypt (8.4%) / Malaysia (7.3%) / Rep. of Korea (5.6%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuChina (28.1%) / Saudi Arabia (15.6%) / India (9.6%) / Türkiye (8.3%) / Brazil (5.2%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuHen eggs in shell, fresh / Fruit Primary / Vegetables Primary / Meat, Total / Cereals, primaryFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)20.4 %WB GFDD [2013]
Tín dụng tư nhân (% GDP)5.64 %WB GFDD [2013]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sở hữu tài khoản tài chính11.9 %WB Findex [2022]
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàng1.79 %WB Findex [2022]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ28/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Yemen trên Databook tổng hợp 28 chỉ số từ 8 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, BGS World Mineral Statistics. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (21,600,000,000 US$), gdp (ppp) (92,800,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.