| GDP (danh nghĩa) | 21,600,000,000 US$World Bank WDI [2018] |
| GDP (PPP) | 92,800,000,000 US$World Bank WDI [2013] |
| Tăng trưởng GDP | 0.752 %World Bank WDI [2018] |
| GDP bình quân đầu người | 634 US$World Bank WDI [2018] |
| Lạm phát (CPI) | 8.1 %World Bank WDI [2014] |
| Thất nghiệp | 17.3 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 1,890,000,000 US$World Bank WDI [2018] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 10,200,000,000 US$World Bank WDI [2018] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 28.7 %World Bank WDI [2018] |
| Công nghiệp (% GDP) | 25.4 %World Bank WDI [2018] |
| Dịch vụ (% GDP) | 41.8 %World Bank WDI [2018] |
| Ngành công nghiệp | sản xuất dầu thô và lọc dầu; sản xuất quy mô nhỏ dệt may bông, đồ da; chế biến thực phẩm; thủ công mỹ nghệ; sản phẩm nhôm; xi măng; sửa chữa tàu thương mại; sản xuất khí tự nhiênCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | xoài/ổi, khoai tây, sữa, hành tây, gia vị, gà, cao lương, dưa hấu, cà chua, nho (2023); lưu ý: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | vàng, cá, sắt vụn, động vật có vỏ, axit/dầu/rượu công nghiệp (2023); lưu ý: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | UAE 28%, Ấn Độ 21%, Ả Rập Xê-út 17%, Oman 7%, Malaysia 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 23%, UAE 15%, Ả Rập Xê-út 11%, Turkey 8%, Ấn Độ 7% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 36.7 chỉ sốWorld Bank WDI [2014] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | petroleum, crude (1,900,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.717 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.389 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–36.7 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2014] 36.7 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | India (29.9%) / Saudi Arabia (26.4%) / Egypt (8.4%) / Malaysia (7.3%) / Rep. of Korea (5.6%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (28.1%) / Saudi Arabia (15.6%) / India (9.6%) / Türkiye (8.3%) / Brazil (5.2%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Hen eggs in shell, fresh / Fruit Primary / Vegetables Primary / Meat, Total / Cereals, primaryFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 20.4 %WB GFDD [2013] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 5.64 %WB GFDD [2013] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 11.9 %WB Findex [2022] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 1.79 %WB Findex [2022] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |