Quốc phòng

Yemen

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Chi tiêu quân sự (% GDP)19902014
3.975.076.187.298.419902014
Nguồn: World Bank WDI
Chi tiêu quân sự19902014
385M877M1.37B1.86B2.35B19902014
Nguồn: World Bank WDI
Nhập khẩu vũ khí (USD)19902022
1M147M293M439M585M19902022
Nguồn: World Bank WDI
Chi tiêu quân sự (% của GDP)19902014
3.975.076.187.298.419902014
Nguồn: World Bank WDI
Chi tiêu quân sự (USD)19902014
385M877M1.37B1.86B2.35B19902014
Nguồn: World Bank WDI
Chỉ sốGiá trị
Chi tiêu quân sự (% GDP)3.97 %SIPRI via World Bank WDI [2014]
Chi tiêu quân sự1,710,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2014]
Quân nhân lực lượng vũ trang40,000 ngườiWorld Bank WDI [2020]
Nhập khẩu vũ khí1,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2022]
Xuất khẩu vũ khí51,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [1986]
Lực lượng quân sự & an ninhLực lượng Vũ trang Yemen: Quân đội Quốc gia Yemen, Không quân và Phòng không, Hải quân và Lực lượng Phòng thủ Bờ biển, Lực lượng Biên phòng, Lực lượng Dự bị Chiến lược (bao gồm Lực lượng Đặc biệt và Lữ đoàn Bảo vệ Tổng thống, trực thuộc Bộ Quốc phòng nhưng chịu trách nhiệm trước tổng thống), Lực lượng Ủy ban Nhân dân (còn gọi là Lực lượng Kháng chiến Nhân dân; dân quân bộ lạc do chính phủ hỗ trợ); Bộ Nội vụ: Lực lượng An ninh, Lực lượng Khẩn cấp, Các đơn vị Chống khủng bố (2025); lưu ý: ghi chú 1: cả Ả Rập Xê Út và Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất đã gây dựng và tiếp tục hỗ trợ các lực lượng không chính quy dựa trên bộ lạc và khu vực ở Yemen; ghi chú 2: lực lượng Houthi (còn gọi là Huthi; hay Ansarallah) bao gồm các thành phần lục quân, hàng không vũ trụ (không quân, tên lửa), phòng thủ hải quân/bờ biển, bảo vệ tổng thống, tác chiến đặc biệt, an ninh nội bộ và trợ chiến dân quân/bộ lạc; một phần đáng kể—lên đến 70 phần trăm theo một số ước tính—các lực lượng quân sự và an ninh của Yemen đã đào ngũ toàn bộ hoặc một phần sang phía cựu tổng thống SALAH và phe đối lập Houthi trong giai đoạn 2011-2015CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độ tuổi & nghĩa vụ quân sựthông tin hiện có hạn chế; 18 là độ tuổi tối thiểu theo luật định để thực hiện nghĩa vụ quân sự theo Chính phủ Yemen (2025); lưu ý: có tình trạng tuyển dụng chiến binh rộng rãi bởi nhiều nhóm vũ trang hoạt động tại Yemen; tất cả các bên trong cuộc nội chiến đều bị cáo buộc tuyển dụng và sử dụng binh lính trẻ em; vào năm 2022, lực lượng Houthi đã ký một kế hoạch với Liên Hợp Quốc để chấm dứt việc tuyển dụng và sử dụng binh lính trẻ em; các lãnh đạo Houthi trước đó đã cam kết chấm dứt sử dụng binh lính trẻ em vào năm 2012, tương tự như Chính phủ Yemen vào năm 2014; vào năm 2019, liên quân do Ả Rập Xê Út và UAE dẫn đầu đã cam kết bảo vệ trẻ em trong một bản ghi nhớ được ký với Liên Hợp QuốcCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Nhập khẩu vũ khí (USD)1,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2022]
Xuất khẩu vũ khí (USD)51,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [1986]
Chi tiêu quân sự (% của GDP)3.97 %SIPRI via World Bank WDI [2014]
Chi tiêu quân sự (USD)1,710,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2014]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ11/11
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Quốc phòng của Yemen trên Databook tổng hợp 11 chỉ số từ 2 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook. Các số liệu chính bao gồm chi tiêu quân sự (% gdp) (3.97 %), chi tiêu quân sự (1,710,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.