| Tổng dân số | 6,440,000–6,760,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 6,758,000 người·World Bank WDI [2024] 6,441,000 người |
| Tuổi trung vị | 44.5 nămUN DESA WPP [2024] |
| Tuổi thọ | 75.6–75.8 nămWorld Bank WDI [2024] 75.76 năm·UNDP HDI [2023] 75.64 năm |
| Nhóm dân tộc | người Bulgaria 78,5%, người Thổ Nhĩ Kỳ 7,8%, người Roma 4,1%, khác 1,2%, không xác định 9,4% (ước tính 2021); ghi chú: quần thể người Romani thường bị đánh giá thấp trong các thống kê chính thức và có thể chiếm 9–11% dân số BulgariaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Ngôn ngữ | tiếng Bulgaria (chính thức) 77,3%, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ 7,9%, tiếng Romani 3,5%, khác 1%, không xác định 10,4% (ước tính 2021)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tôn giáo | Kitô giáo 64,7%, Hồi giáo 9,8%, khác 0,1%, không tôn giáo 4,7%, không xác định 20,7% (ước tính 2021)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đô thị hóa | 76.7% tổng dân số (2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tăng trưởng dân số | -0.0803 %World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất sinh | 8.3 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất tử | 15.6 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Dân số đô thị | 73.9 %World Bank WDI [2024] |
| Ngôn ngữ (có cấu trúc) | - Aromanian
- Balkan Romani
- Bulgarian
- Bulgarian Sign Language
- Central Romani
- Crimean Tatar
- Gagauz
- Gheg Albanian
- Krymchak
- Ladino
- Macedonian
- Modern Greek
- Pontic
- Romanian
- Rumelian Turkish
- Russian-Tajik Sign Language
- Sinte-Manus Romani
- Thracian
- Turkish
- Vlax Romani
Glottolog [2026] |