Môi trường & Năng lượng

Bulgaria

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Cơ cấu phát điện
  • Nuclear39.1%
  • Coal22.5%
  • Solar18.1%
  • Hydro6.7%
  • Gas4.9%
  • Bioenergy4.5%
  • Wind3.5%
  • Other fossil0.7%
Nguồn: Ember
Phát thải CO₂19702024
34.249.364.479.594.619702024
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902021
1.86.6311.516.321.119902021
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902015
1.925.981014.118.219902015
Nguồn: WB SE4ALL
Chỉ sốGiá trị
Phát thải CO₂34.2 Mt CO₂World Bank WDI [2024]
CO₂ bình quân đầu người5.31 t CO₂World Bank WDI [2024]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo20.4 %World Bank WDI [2021]
Sử dụng năng lượng bình quân đầu người2,600 kg dầu quy đổiWorld Bank WDI [2023]
Khai thác nước ngọt25.9 %World Bank WDI [2022]
Tỷ trọng điện tái tạo32.8 %Ember [2025]
Di sản Thế giới UNESCO10 di sảnUNESCO World Heritage [2025]
Nhiệt độ trung bình năm11.9 °CWorld Bank CCKP [2014]
Diện tích rừng (độ che phủ >10%)4,250,000 haGlobal Forest Watch [2010]
Di sản văn hóa phi vật thể9 di sảnUNESCO ICH [2025]
Công suất điện đang vận hành13,800 MWGlobal Energy Monitor [2025]
Tài nguyên nước tái tạo bình quân đầu người21.3 m³FAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — nông nghiệp0.726 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — công nghiệp5.44 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — sinh hoạt0.217 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Phát thải CO2, tổng31.6–34,200 MtJRC EDGAR [2024] 34,190 Mt·Global Carbon Budget [2024] 31.64 Mt
Phát thải CO2 theo ngành
  • Main Activity Electricity and Heat Production
  • Road Transportation no resuspension
  • Manufacturing Industries and Construction
  • Petroleum Refining - Manufacture of Solid Fuels and Other Energy Industries
  • Chemical Industry
JRC EDGAR [2024]
Phát thải CO2, theo lãnh thổ31.6 MtGlobal Carbon Budget [2024]
Phát thải CO2, theo tiêu dùng35.3 MtGlobal Carbon Budget [2023]
Động đất đáng kể (gần đây)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Trận động đất lớn nhất gần đâyKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sự kiện tự nhiên đang diễn ra7NASA EONET [2026]
Sự kiện tự nhiên theo loạiFloods: 5 / Wildfires: 2NASA EONET [2026]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo17.7 %WB SE4ALL [2015]
Sản lượng dầu6.1 kbdEIA International Energy [2025]
Sản lượng khí tự nhiên0.00925 bcmEIA International Energy [2024]
Sản lượng than15 MtEIA International Energy [2024]
Vấn đề môi trườngô nhiễm không khí từ khí thải công nghiệp; sông ngòi bị ô nhiễm do nước thải thô, kim loại nặng, chất tẩy rửa; phá rừng; rừng bị hư hại do ô nhiễm không khí và mưa axit; ô nhiễm đất do kim loại nặng từ các nhà máy luyện kim và chất thải công nghiệpCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ26/28
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Ember
    ember_electricity
    Phiên bản: 2025
  • UNESCO World Heritage
    unesco_world_heritage
    Phiên bản: 2025
  • World Bank CCKP
    cckp_climate
    Phiên bản: 2024
  • Global Forest Watch
    gfw_forest_cover
    Phiên bản: 2024
  • UNESCO ICH
    unesco_ich
    Phiên bản: 2025
  • Global Energy Monitor
    global_energy_monitor
    Phiên bản: 2025
  • FAO AQUASTAT
    aquastat_water
    Phiên bản: 2026
  • JRC EDGAR
    edgar
    Phiên bản: 2025
  • Global Carbon Budget
    global_carbon_budget
    Phiên bản: 2025
  • NASA EONET
    nasa_eonet
    Phiên bản: 2026
  • WB SE4ALL
    world_bank_se4all
    Phiên bản: 2018
  • EIA International Energy
    eia_energy_international
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Môi trường & Năng lượng của Bulgaria trên Databook tổng hợp 26 chỉ số từ 14 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Ember, UNESCO World Heritage. Các số liệu chính bao gồm phát thải co₂ (34.2 Mt CO₂), co₂ bình quân đầu người (5.31 t CO₂). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.