| Chi tiêu quân sự (% GDP) | 2.15 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự | 2,330,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 37,000 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 3,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2022] |
| Xuất khẩu vũ khí | 14,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Lực lượng quân sự & an ninh | Lực lượng Vũ trang Bulgaria (còn gọi là Quân đội Bulgaria): Lục quân, Không quân, Hải quân; Bộ Nội vụ: Tổng cục Cảnh sát Quốc gia (GDNP), Tổng cục Cảnh sát Biên giới (GDBP), Đơn vị Đặc biệt Chống Khủng bố (SOBT) (2025); ghi chú: GDNP bao gồm Hiến binh, một lực lượng cảnh sát đặc biệt có tư cách quân đội được triển khai để bảo vệ các cơ sở, tòa nhà và cơ sở hạ tầng quan trọng, ứng phó với bạo động và chống lại các mối đe dọa vũ trangCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | 18 tuổi đối với nghĩa vụ tự nguyện cho nam và nữ (2025); ghi chú: vào năm 2020, Bulgaria đã công bố một chương trình cho phép mọi công dân cho đến 40 tuổi gia nhập lực lượng vũ trang trong 6 tháng nghĩa vụ quân sự trong lực lượng dự bị tự nguyệnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 3,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2022] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | 14,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | 2.15 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 2,330,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |