| GDP (danh nghĩa) | 113,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 270,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 3.39 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 17,600 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 2.45 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 3.54 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 63,900,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 61,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 2.35 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 21.1 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 63.8 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | điện, gas, nước; thực phẩm, đồ uống, thuốc lá; máy móc và thiết bị, phụ tùng ô tô, kim loại cơ bản, sản phẩm hóa chất, than cốc, dầu mỏ tinh chế, nhiên liệu hạt nhân; các trung tâm thuê ngoàiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | lúa mì, ngô, hạt hướng dương, lúa mạch, sữa, hạt cải dầu, nho, khoai tây, lúa mì lai lúa mạch, cà chua (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | dầu mỏ tinh chế, may mặc, đồng tinh luyện, lúa mì, khí tự nhiên (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Đức 14%, Romania 11%, Italy 8%, Hy Lạp 6%, Turkey 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Đức 12%, Turkey 8%, Romania 8%, Nga 7%, Italy 6% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 39.5 chỉ sốWorld Bank WDI [2023] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | aggregates, primary (41,409,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.596 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.254 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–39.5 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2023] 39.5 chỉ số |
| Chỉ dẫn địa lý đăng ký tại EU | 72EU eAmbrosia GI [2026] |
| Nhóm sản phẩm chỉ dẫn địa lý | 1 / 143 / 144 / 145 / 149 / 160 / 194 / 199EU eAmbrosia GI [2026] |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Germany (13.9%) / Romania (11.8%) / Italy (6.7%) / Türkiye (6.2%) / Poland (6.0%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (10.4%) / Germany (9.8%) / Türkiye (9.3%) / Italy (5.4%) / Romania (4.8%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Wheat / Sunflower seed / Maize (corn) / BarleyFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 61.9 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 51.7 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 25.3 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 84.7 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 14 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Thuế suất VAT tiêu chuẩn | 20 %EU VAT Rates [2026] |
| Thành viên SEPA | 66 SEPA participantsSEPA Participants [2026] |
| Thành viên TARGET T2 | 21 TARGET T2 participantsECB T2 Participants [2026] |
| Tổ chức thanh toán trong danh sách EBA | - 4700 EBA-listed payment institutions
EBA PSD2 Register [2026] |
| Tổ chức tài chính tiền tệ trong danh sách ECB | 24 ECB-listed MFIsECB MFI List [2026] |