Boundaries shown do not imply endorsement.
Trong khu vực
BelarusFinlandLatviaLithuaniaNorwayPolandRussiaSweden
Tổng quan quốc gia
Estonia| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tên chính thức | Cộng hòa EstoniaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | cộng hòa nghị việnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | TallinnGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | Alar KARIS (Pres.)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 45,340 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 1,360,000–1,370,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 1,361,000 người·World Bank WDI [2024] 1,372,000 người |
| Ngôn ngữ | tiếng Estonia (chính thức) 67,2%, tiếng Nga 28,5%, khác 3,7%, không xác định 0,6% (ước tính 2021)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 43,100,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 31,400 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 79.2–79.3 nămWorld Bank WDI [2024] 79.3 năm·UNDP HDI [2023] 79.15 năm |