Địa lý

Estonia

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Đơn vị hành chính

Harju maakondHiiu maakondIda-Viru maakondJärva maakondJõgeva maakondLääne maakondLääne-Viru maakondPärnu maakondPõlva maakondRapla maakondSaare maakondTartu maakondValga maakondViljandi maakondVõru maakond
15 · Cấp một (ADM1)

Boundaries shown do not imply endorsement.

Harju maakondHiiu maakondIda-Viru maakondJärva maakondJõgeva maakondLääne maakondLääne-Viru maakondPärnu maakondPõlva maakondRapla maakondSaare maakondTartu maakondValga maakondViljandi maakondVõru maakond

Nguồn: geoBoundaries CGAZ (ADM1)

Chỉ sốGiá trị
Tổng diện tích45,340 km²World Bank WDI [2023]
Vùng đặc quyền kinh tế (EEZ)36,450 km²Marine Regions [2024]
Đơn vị hành chính (ADM1)15 đơn vịgeoBoundaries [2026]
Vị tríĐông Âu, giáp biển Baltic và vịnh Phần Lan, nằm giữa Latvia và NgaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đường bờ biển3,794 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Biên giới đất liền657 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Các nước giáp biênLatvia 333 km; Nga 324 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Địa hìnhvùng đầm lầy, vùng đất thấp; bằng phẳng ở phía bắc, nhiều đồi ở phía namCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Khí hậuhàng hải; mùa đông ẩm ướt, ôn hòa, mùa hè mát mẻCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tài nguyên thiên nhiênđá phiến dầu, than bùn, các nguyên tố đất hiếm, phosphorite, đất sét, đá vôi, cát, dolomite, đất canh tác, bùn biểnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm cao nhấtSuur Munamagi 318 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm thấp nhấtBaltic Sea 0 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độ cao trung bình61 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Diện tích (so sánh)khoảng gấp đôi kích thước của New JerseyCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hiểm họa tự nhiênđôi khi xảy ra lũ lụt vào mùa xuânCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tuyên bố hàng hảilãnh hải: 12 hải lý; vùng đặc quyền kinh tế: các giới hạn theo thỏa thuận giữa Estonia, Phần Lan, Latvia, Thụy Điển và NgaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ16/16
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Marine Regions
    marine_regions_eez
    Phiên bản: 2024
  • geoBoundaries
    www.geoboundaries.org
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Địa lý của Estonia trên Databook tổng hợp 16 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Marine Regions, geoBoundaries. Các số liệu chính bao gồm tổng diện tích (45,340 km²), vùng đặc quyền kinh tế (eez) (36,450 km²). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.