| GDP (danh nghĩa) | 43,100,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 68,600,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | -0.09 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 31,400 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 3.52 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 8.31 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 32,600,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 32,500,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 1.77 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 20.1 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 65.7 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | thực phẩm, kỹ thuật, điện tử, gỗ và các sản phẩm từ gỗ, dệt may; công nghệ thông tin, viễn thôngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | sữa, lúa mì, lúa mạch, hạt cải dầu, đậu hà lan, yến mạch, khoai tây, lúa mạch đen, thịt lợn, lúa mì lai (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | ô tô, gỗ, thiết bị phát sóng, dầu mỏ tinh chế, nhà lắp ghép (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Phần Lan 14%, Latvia 10%, Litva 9%, Thụy Điển 7%, Nga 6% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Phần Lan 11%, Đức 11%, Trung Quốc 10%, Litva 6%, Ba Lan 6% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 30.7 chỉ sốWorld Bank WDI [2023] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | aggregates, primary (6,783,826 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.68 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.35 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–30.7 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2023] 30.7 chỉ số |
| Chỉ dẫn địa lý đăng ký tại EU | 2EU eAmbrosia GI [2026] |
| Nhóm sản phẩm chỉ dẫn địa lý | 145 / 205EU eAmbrosia GI [2026] |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Finland (12.9%) / Latvia (8.6%) / Lithuania (8.1%) / Sweden (7.6%) / Germany (6.5%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | Germany (10.5%) / Finland (10.3%) / China (8.5%) / Lithuania (8.1%) / Latvia (7.4%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Milk, Total / Raw milk of cattle / Wheat / BarleyFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 64.2 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 64.8 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 98.9 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 33.6 %WB Findex [2021] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Thuế suất VAT tiêu chuẩn | 24 %EU VAT Rates [2026] |
| Thành viên SEPA | 32 SEPA participantsSEPA Participants [2026] |
| Thành viên TARGET T2 | 11 TARGET T2 participantsECB T2 Participants [2026] |
| Tổ chức thanh toán trong danh sách EBA | - 50 EBA-listed payment institutions
EBA PSD2 Register [2026] |
| Tổ chức tài chính tiền tệ trong danh sách ECB | 26 ECB-listed MFIsECB MFI List [2026] |