Giáo dục

Estonia

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Nhập học đại học (gộp)20012024
58.763.167.571.876.220012024
Nguồn: World Bank WDI
Chi cho giáo dục (% GDP)19922022
4.334.915.496.076.6519922022
Nguồn: World Bank WDI
Chi cho NC&PT (% GDP)19982023
0.5650.9981.431.862.319982023
Nguồn: World Bank WDI
Tuổi thọ học đường19862018
12.413.414.515.516.519862018
Nguồn: WB Education
Nhập học đại học (gộp)19812018
22354860.973.919812018
Nguồn: WB Education
Chỉ sốGiá trị
Tỷ lệ biết chữ ở người lớn99.9 %World Bank WDI [2011]
Nhập học tiểu học (gộp)97.8 %World Bank WDI [2024]
Nhập học trung học (gộp)109 %World Bank WDI [2024]
Nhập học đại học (gộp)65.7 %World Bank WDI [2024]
Chi cho giáo dục (% GDP)5.21 %World Bank WDI [2022]
Chi cho NC&PT (% GDP)1.84 %World Bank WDI [2023]
Số năm đi học trung bình13.6 nămUNDP HDI [2023]
Số năm đi học kỳ vọng16 nămUNDP HDI [2023]
Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam)1.34 chỉ sốWorld Bank WDI [2024]
Tuổi thọ học đường15.9 nămWB Education [2018]
Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học)11.3World Bank WDI [2017]
Tỷ lệ bỏ học tiểu học3.39 %World Bank WDI [2024]
Nhập học đại học (gộp)70.4 %WB Education [2018]
Tỷ lệ biết chữ ở nữ99.9 %WB Gender [2011]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2024
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ14/14
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
  • WB Education
    world_bank_education
    Phiên bản: 2024
  • WB Gender
    world_bank_gender
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Giáo dục của Estonia trên Databook tổng hợp 14 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, UNDP HDI, WB Education. Các số liệu chính bao gồm tỷ lệ biết chữ ở người lớn (99.9 %), nhập học tiểu học (gộp) (97.8 %). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2024. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.