Giáo dục

Hoa Kỳ

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Nhập học đại học (gộp)19712022
46.857.367.878.488.919712022
Nguồn: World Bank WDI
Chi cho giáo dục (% GDP)20152021
4.784.945.15.265.4220152021
Nguồn: World Bank WDI
Chi cho NC&PT (% GDP)19962023
2.452.712.973.233.4919962023
Nguồn: World Bank WDI
Tuổi thọ học đường19712018
12.713.614.515.416.319712018
Nguồn: WB Education
Nhập học đại học (gộp)19712018
47.35970.682.393.919712018
Nguồn: WB Education
Chỉ sốGiá trị
Tỷ lệ biết chữ ở người lớnKhông áp dụng cho quốc gia này
Nhập học tiểu học (gộp)97 %World Bank WDI [2022]
Nhập học trung học (gộp)97.5 %World Bank WDI [2022]
Nhập học đại học (gộp)79.4 %World Bank WDI [2022]
Chi cho giáo dục (% GDP)5.42 %World Bank WDI [2021]
Chi cho NC&PT (% GDP)3.45 %World Bank WDI [2023]
Số năm đi học trung bình13.9 nămUNDP HDI [2023]
Số năm đi học kỳ vọng15.9 nămUNDP HDI [2023]
Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam)1.32 chỉ sốWorld Bank WDI [2022]
Tuổi thọ học đường16.3 nămWB Education [2018]
Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học)14.2World Bank WDI [2017]
Tỷ lệ bỏ học tiểu học3.98 %World Bank WDI [2022]
Nhập học đại học (gộp)88.3 %WB Education [2018]
Tỷ lệ biết chữ ở nữKhông áp dụng cho quốc gia này

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2023
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ12/14
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
  • WB Education
    world_bank_education
    Phiên bản: 2024
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Giáo dục của Hoa Kỳ trên Databook tổng hợp 12 chỉ số từ 3 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, UNDP HDI, WB Education. Các số liệu chính bao gồm nhập học tiểu học (gộp) (97 %), nhập học trung học (gộp) (97.5 %). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2023. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.