Môi trường & Năng lượng

Hoa Kỳ

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Cơ cấu phát điện
  • Gas40.0%
  • Nuclear17.4%
  • Coal16.3%
  • Wind10.3%
  • Solar8.6%
  • Hydro5.3%
  • Bioenergy1.0%
  • Other fossil0.7%
  • Other renewables0.4%
Nguồn: Ember
Phát thải CO₂19702024
4.45K4.82K5.19K5.56K5.93K19702024
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902021
4.15.827.559.281119902021
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902015
4.095.266.427.598.7519902015
Nguồn: WB SE4ALL
Chỉ sốGiá trị
Phát thải CO₂4,630 Mt CO₂World Bank WDI [2024]
CO₂ bình quân đầu người13.6 t CO₂World Bank WDI [2024]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo10.9 %World Bank WDI [2021]
Sử dụng năng lượng bình quân đầu người6,360 kg dầu quy đổiWorld Bank WDI [2024]
Khai thác nước ngọt15.8 %World Bank WDI [2022]
Tỷ trọng điện tái tạo25.6 %Ember [2025]
Di sản Thế giới UNESCO26 di sảnUNESCO World Heritage [2025]
Nhiệt độ trung bình năm10.8 °CWorld Bank CCKP [2014]
Diện tích rừng (độ che phủ >10%)302,000,000 haGlobal Forest Watch [2010]
Di sản văn hóa phi vật thểKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Công suất điện đang vận hành1,270,000 MWGlobal Energy Monitor [2025]
Tài nguyên nước tái tạo bình quân đầu người3,070 m³FAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — nông nghiệp176 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — công nghiệp444 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — sinh hoạt108 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Phát thải CO2, tổng4,910–4,630,000 MtJRC EDGAR [2024] 4,632,000 Mt·Global Carbon Budget [2024] 4,908 Mt
Phát thải CO2 theo ngành
  • Main Activity Electricity and Heat Production
  • Road Transportation no resuspension
  • Residential and other sectors
  • Manufacturing Industries and Construction
  • Petroleum Refining - Manufacture of Solid Fuels and Other Energy Industries
JRC EDGAR [2024]
Phát thải CO2, theo lãnh thổ4,910 MtGlobal Carbon Budget [2024]
Phát thải CO2, theo tiêu dùng5,440 MtGlobal Carbon Budget [2023]
Động đất đáng kể (gần đây)
  • M5.8 · 2026 · 292 km WSW of Adak, Alaska
  • M6.1 · 2026 · Rat Islands, Aleutian Islands, Alaska
  • M5.8 · 2026 · 235 km ESE of Attu Station, Alaska
  • M5.5 · 2026 · 84 km SE of Akutan, Alaska
  • M5.0 · 2026 · 209 km WSW of Adak, Alaska
USGS Earthquakes [2026]
Trận động đất lớn nhất gần đâyM8.2 (2021) — 2021 Chignik, Alaska EarthquakeUSGS Earthquakes [2021]
Sự kiện tự nhiên đang diễn ra71NASA EONET [2026]
Sự kiện tự nhiên theo loạiWildfires: 60 / Floods: 11NASA EONET [2026]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo8.72 %WB SE4ALL [2015]
Sản lượng dầu23,600 kbdEIA International Energy [2025]
Sản lượng khí tự nhiên1,070 bcmEIA International Energy [2024]
Sản lượng than465 MtEIA International Energy [2024]
Vấn đề môi trườngô nhiễm không khí; ô nhiễm nước do dư lượng thuốc trừ sâu và phân bón; suy giảm tài nguyên nước ngọt tự nhiên ở phía tây; phá rừng; khai khoáng; sa mạc hóa; bảo tồn loài; loài xâm lấn CIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ27/28
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Ember
    ember_electricity
    Phiên bản: 2025
  • UNESCO World Heritage
    unesco_world_heritage
    Phiên bản: 2025
  • World Bank CCKP
    cckp_climate
    Phiên bản: 2024
  • Global Forest Watch
    gfw_forest_cover
    Phiên bản: 2024
  • Global Energy Monitor
    global_energy_monitor
    Phiên bản: 2025
  • FAO AQUASTAT
    aquastat_water
    Phiên bản: 2026
  • JRC EDGAR
    edgar
    Phiên bản: 2025
  • Global Carbon Budget
    global_carbon_budget
    Phiên bản: 2025
  • USGS Earthquakes
    usgs_earthquakes
    Phiên bản: 2026
  • NASA EONET
    nasa_eonet
    Phiên bản: 2026
  • WB SE4ALL
    world_bank_se4all
    Phiên bản: 2018
  • EIA International Energy
    eia_energy_international
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Môi trường & Năng lượng của Hoa Kỳ trên Databook tổng hợp 27 chỉ số từ 14 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Ember, UNESCO World Heritage. Các số liệu chính bao gồm phát thải co₂ (4,630 Mt CO₂), co₂ bình quân đầu người (13.6 t CO₂). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.