| Người di dời trong nước (xung đột) | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Số người mới phải di dời do thiên tai | 11,000,000 ngườiIDMC [2024] |
| Số người tị nạn tiếp nhận | 435,000 ngườiUNHCR [2025] |
| Tỷ lệ giết người | 5.76 trên 100.000UNODC [2023] |
| ODA ròng đã nhận | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Điều ước LHQ đã phê chuẩn | 68 điều ướcUN Treaty Collection [2025] |
| Công ước ILO đang có hiệu lực | 10 công ướcILO NORMLEX [2024] |
| Danh sách trừng phạt của EU (quốc gia này) | 8 mụcEU Sanctions [2025] |
| Cá nhân trong danh sách LHQ (quốc tịch này) | 5 mụcUN Security Council Consolidated List [2025] |
| Hiệp định thương mại khu vực đang có hiệu lực | 14 hiệp địnhWTO RTA-IS [2026] |
| ODA ròng đã cấp | 28,900 US$OECD DAC ODA [2025] |