Kinh tế

Hoa Kỳ

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19602024
3K23.4K43.8K64.2K84.5K19602024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)19602020
70.910714418021719602020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)28,800,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)29,200,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP2.79 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người84,500 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)2.95 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp4.2 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ3,190,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ4,100,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)0.96 %World Bank WDI [2021]
Công nghiệp (% GDP)17.9 %World Bank WDI [2021]
Dịch vụ (% GDP)77.6 %World Bank WDI [2021]
Ngành công nghiệpđa dạng cao, dẫn đầu thế giới, đổi mới công nghệ cao, sản lượng công nghiệp lớn thứ hai thế giới; dầu mỏ, thép, xe cơ giới, hàng không vũ trụ, viễn thông, hóa chất, điện tử, chế biến thực phẩm, hàng tiêu dùng, gỗ, khai khoángCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpngô, đậu tương, sữa, lúa mì, củ cải đường, mía, khoai tây, thịt gà, thịt lợn, cà chua (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩudầu thô, dầu tinh luyện, khí tự nhiên, tuabin khí, ô tô (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuCanada 14%, Mexico 13%, Trung Quốc 8%, Đức 5%, Nhật Bản 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuMexico 15%, Trung Quốc 15%, Canada 14%, Đức 5%, Nhật Bản 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini41.8 chỉ sốWorld Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người (1913)10,110 int$ (2011)Maddison Project [1913]
Khoáng sản chủ lựcpetroleum, crude (874,105,820 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.695 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.348 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–41.8 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2024] 41.8 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầuMexico (14.9%) / Canada (14.5%) / China (7.6%) / Germany (4.3%) / Japan (4.2%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuMexico (15.8%) / China (14.5%) / Canada (12.8%) / Germany (5.1%) / Japan (4.5%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuCereals, primary / Maize (corn) / Soya beans / Hen eggs in shell, fresh / Milk, TotalFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)74.2 %WB GFDD [2020]
Tín dụng tư nhân (% GDP)217 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)195 %WB GFDD [2020]
Sở hữu tài khoản tài chính97 %WB Findex [2024]
Tài khoản tiền di độngKhông áp dụng cho quốc gia này
Vay từ ngân hàng66.2 %WB Findex [2021]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không áp dụng cho quốc gia này
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không áp dụng cho quốc gia này

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ30/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Maddison Project
    maddison_historical_gdp
    Phiên bản: 2023
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Hoa Kỳ trên Databook tổng hợp 30 chỉ số từ 9 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, Maddison Project. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (28,800,000,000,000 US$), gdp (ppp) (29,200,000,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.