| GDP (danh nghĩa) | 28,800,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 29,200,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 2.79 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 84,500 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 2.95 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 4.2 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 3,190,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 4,100,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 0.96 %World Bank WDI [2021] |
| Công nghiệp (% GDP) | 17.9 %World Bank WDI [2021] |
| Dịch vụ (% GDP) | 77.6 %World Bank WDI [2021] |
| Ngành công nghiệp | đa dạng cao, dẫn đầu thế giới, đổi mới công nghệ cao, sản lượng công nghiệp lớn thứ hai thế giới; dầu mỏ, thép, xe cơ giới, hàng không vũ trụ, viễn thông, hóa chất, điện tử, chế biến thực phẩm, hàng tiêu dùng, gỗ, khai khoángCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | ngô, đậu tương, sữa, lúa mì, củ cải đường, mía, khoai tây, thịt gà, thịt lợn, cà chua (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | dầu thô, dầu tinh luyện, khí tự nhiên, tuabin khí, ô tô (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Canada 14%, Mexico 13%, Trung Quốc 8%, Đức 5%, Nhật Bản 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Mexico 15%, Trung Quốc 15%, Canada 14%, Đức 5%, Nhật Bản 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 41.8 chỉ sốWorld Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 10,110 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | petroleum, crude (874,105,820 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.695 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.348 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–41.8 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2024] 41.8 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Mexico (14.9%) / Canada (14.5%) / China (7.6%) / Germany (4.3%) / Japan (4.2%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | Mexico (15.8%) / China (14.5%) / Canada (12.8%) / Germany (5.1%) / Japan (4.5%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Maize (corn) / Soya beans / Hen eggs in shell, fresh / Milk, TotalFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 74.2 %WB GFDD [2020] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 217 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 195 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 97 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Vay từ ngân hàng | 66.2 %WB Findex [2021] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không áp dụng cho quốc gia này |