Địa lý

Honduras

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Đơn vị hành chính

AtlántidaBay IslandsCholutecaColónComayaguaCopánCortésEl ParaísoFrancisco MorazánGracias a DiosIntibucáLa PazLempiraOcotepequeOlanchoSanta BárbaraValleYoro
18 · Cấp một (ADM1)

Boundaries shown do not imply endorsement.

AtlántidaBay IslandsCholutecaColónComayaguaCopánCortésEl ParaísoFrancisco MorazánGracias a DiosIntibucáLa PazLempiraOcotepequeOlanchoSanta BárbaraValleYoro

Nguồn: geoBoundaries CGAZ (ADM1)

Chỉ sốGiá trị
Tổng diện tích112,500 km²World Bank WDI [2023]
Vùng đặc quyền kinh tế (EEZ)208,600 km²Marine Regions [2024]
Đơn vị hành chính (ADM1)18 đơn vịgeoBoundaries [2026]
Vị tríTrung Mỹ, giáp Biển Caribbean, nằm giữa Guatemala và Nicaragua và giáp Vịnh Fonseca (Bắc Thái Bình Dương), nằm giữa El Salvador và NicaraguaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đường bờ biển823 km (Caribbean Sea 669 km; Gulf of Fonseca 163 km)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Biên giới đất liền1,575 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Các nước giáp biênGuatemala 244 km; El Salvador 391 km; Nicaragua 940 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Địa hìnhphần lớn là núi ở nội địa, các đồng bằng ven biển hẹpCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Khí hậucận nhiệt đới ở vùng thấp, ôn hòa ở vùng núiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tài nguyên thiên nhiêngỗ, vàng, bạc, đồng, chì, kẽm, quặng sắt, antimon, than đá, cá, thủy điệnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm cao nhấtCerro Las Minas 2,870 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm thấp nhấtCaribbean Sea 0 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độ cao trung bình684 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Diện tích (so sánh)lớn hơn một chút so với TennesseeCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hiểm họa tự nhiênđộng đất thường xuyên, nhưng nhìn chung là nhẹ; cực kỳ dễ bị ảnh hưởng bởi các cơn bão và lũ lụt gây thiệt hại dọc theo bờ biển CaribbeanCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tuyên bố hàng hảilãnh hải: 12 hải lý; vùng tiếp giáp: 24 hải lý; vùng đặc quyền kinh tế: 200 hải lý; thềm lục địa: sự kéo dài tự nhiên của lãnh thổ hoặc đến 200 hải lýCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ16/16
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Marine Regions
    marine_regions_eez
    Phiên bản: 2024
  • geoBoundaries
    www.geoboundaries.org
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Địa lý của Honduras trên Databook tổng hợp 16 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Marine Regions, geoBoundaries. Các số liệu chính bao gồm tổng diện tích (112,500 km²), vùng đặc quyền kinh tế (eez) (208,600 km²). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.