| Chi tiêu quân sự (% GDP) | 1.58 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự | 581,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 23,000 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 7,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Lực lượng quân sự & an ninh | Lực lượng Vũ trang Honduras (Fuerzas Armadas de Honduras, FFAA): Lục quân (Ejercito), Lực lượng Hải quân Honduras (Fuerza Naval Hondurena, FNH; bao gồm thủy quân lục chiến), Không quân Honduras (Fuerza Aerea Hondurena, FAH), Cảnh sát Quân sự Trật tự Công cộng Honduras (Policía Militar del Orden Público hoặc PMOP) (2025); <b>ghi chú:</b> ghi chú 1: Cảnh sát Quốc gia Honduras (Policía Nacional de Honduras, PNH) trực thuộc Ban Thư ký An ninh và chịu trách nhiệm về an ninh nội địa; một số thành phố lớn có lực lượng cảnh sát hoạt động độc lập với cảnh sát quốc gia và báo cáo cho chính quyền thành phố ghi chú 2: PMOP hỗ trợ PNH chống lại buôn bán ma túy và tội phạm có tổ chức; đơn vị này trực thuộc Ban Thư ký Quốc phòng/FFAA, nhưng thực hiện các hoạt động được phê duyệt bởi các quan chức an ninh dân sự cũng như các lãnh đạo quân sự ghi chú 3: Lực lượng An ninh Liên ngành Quốc gia là một bộ chỉ huy liên cơ quan điều phối các trách nhiệm chồng chéo của HNP, PMOP và các tổ chức an ninh khác như Tổng cục Tình báo Quốc gia và Bộ Công quyền (công tố viên), nhưng chỉ thực hiện trách nhiệm điều phối, chỉ huy và kiểm soát trong các hoạt động liên cơ quan liên quan đến các lực lượng đóCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | từ 18-22 tuổi đối với nghĩa vụ quân sự tự nguyện cho nam và nữ; nghĩa vụ phục vụ từ 24–36 tháng; không có chế độ cưỡng bách (2026)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 7,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | 1.58 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 581,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |