| GDP (danh nghĩa) | 37,100,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 81,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 3.55 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 3,430 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 4.61 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 4.92 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 12,400,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 21,400,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 11.2 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 26.1 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 58.4 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | chế biến đường, cà phê, may mặc dệt và đan, sản phẩm gỗ, xì gàCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | mía, quả cọ dầu, ngô, sữa, chuối, cà phê, dưa lưới/dưa gang, cam, gà, đậu (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | quần áo, cà phê, dây điện cách điện, dầu cọ, động vật thân mềm (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Hoa Kỳ 49%, Nicaragua 8%, El Salvador 7%, Guatemala 5%, Mexico 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Hoa Kỳ 36%, Trung Quốc 14%, Guatemala 8%, Mexico 6%, El Salvador 6% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 45.7 chỉ sốWorld Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | gypsum and plaster (75,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.647 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.307 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–45.7 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2024] 45.7 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | USA (47.0%) / Guatemala (6.8%) / El Salvador (6.7%) / Nicaragua (6.6%) / Mexico (5.2%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | USA (35.0%) / China (14.7%) / Guatemala (9.3%) / Mexico (6.1%) / El Salvador (5.9%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Sugar cane / Sugar Crops Primary / Oil palm fruit / Fruit Primary / Hen eggs in shell, freshFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 76.3 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 69.8 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 42.4 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 9.64 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |