Boundaries shown do not imply endorsement.
Trong khu vực
AustriaBelarusBosnia and Herz.BulgariaCroatiaCzechiaGermanyItalyKosovoMoldovaMontenegroPolandRomaniaRussiaSerbiaSlovakiaSloveniaUkraine
Tổng quan quốc gia
Hungary| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tên chính thức | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Hình thức chính phủ | cộng hòa nghị việnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | BudapestGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | Tamas SULYOK (Pres.)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 93,030 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 9,560,000–9,680,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 9,676,000 người·World Bank WDI [2024] 9,562,000 người |
| Ngôn ngữ | tiếng Hungary (chính thức) 98,8%, tiếng Anh 25,3%, tiếng Đức 12,6%, tiếng Nga 2,1%, tiếng Pháp 1,5%, tiếng Romania 1,4%, khác 5,1% (ước tính 2022)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 223,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 23,300 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 76.7–77 nămWorld Bank WDI [2024] 76.72 năm·UNDP HDI [2023] 77.02 năm |