| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Chỉ số dân chủ bầu cử | 0.421 chỉ sốV-Dem [2025] |
| Chỉ số dân chủ tự do | 0.315 chỉ sốV-Dem [2025] |
| Hiệu quả chính phủ | 0.502 chỉ sốWorld Bank WGI [2024] |
| Pháp quyền | 0.192 chỉ sốWorld Bank WGI [2024] |
| Kiểm soát tham nhũng | 0.0394 chỉ sốWorld Bank WGI [2024] |
| Tiếng nói & trách nhiệm giải trình | -0.0277 chỉ sốWorld Bank WGI [2024] |
| Ổn định chính trị | 0.436 chỉ sốWorld Bank WGI [2024] |
| Chất lượng quản lý nhà nước | 0.335 chỉ sốWorld Bank WGI [2024] |
| Chỉ số phân mảnh nội các | 1 chỉ sốWB DPI [2023] |
| Khoảng cách đa số cầm quyền | 0.678 %WB DPI [2023] |
| Số đảng trong nội các hành pháp | 135WB DPI [2023] |
| Phụ nữ trong quốc hội | 14.6 %WB Gender [2024] |
| Phụ lục lịch sử lập hiến | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Hệ thống pháp luật | hệ thống dân luật chịu ảnh hưởng bởi mô hình ĐứcCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Quyền bầu cử | 18 tuổi, 16 tuổi nếu đã kết hôn và cuộc hôn nhân được đăng ký tại Hungary; phổ thôngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
bản trước năm 1949 (được sửa đổi mạnh mẽ vào năm 1989 sau sự sụp đổ của chủ nghĩa cộng sản); bản mới nhất được thông qua ngày 18 tháng 4 năm 2011, ký ngày 25 tháng 4 năm 2011, có hiệu lực ngày 1 tháng 1 năm 2012
Nguồn: CIA World Factbook (Historical Archive — final edition) · CC0 · Phiên bản 2026-05
Dịch máy từ tiếng Anh; bản tiếng Anh là bản chính thức. EN
Cách đọc các chỉ số này
Các chỉ số dân chủ V-Dem dao động từ 0 đến 1 — giá trị cao hơn nghĩa là thể chế dân chủ mạnh hơn. Ước tính quản trị WGI của Ngân hàng Thế giới dao động từ khoảng −2,5 đến +2,5, trong đó cao hơn là tốt hơn. Đây là các chỉ số so sánh giữa các quốc gia, không phải điểm tuyệt đối.