| GDP (danh nghĩa) | 223,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 464,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 0.56 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 23,300 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 3.7 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 4.52 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 168,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 158,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 2.71 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 23.7 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 59.5 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | khai khoáng, luyện kim, vật liệu xây dựng, thực phẩm chế biến, dệt may, hóa chất (đặc biệt là dược phẩm), xe cơ giớiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | ngô, lúa mì, lúa mạch, sữa, hạt hướng dương, củ cải đường, hạt cải dầu, táo, thịt lợn, nho (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | ô tô, phụ tùng/phụ kiện xe, pin điện, thuốc đóng gói, máy tính (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Đức 25%, Italy 6%, Romania 6%, Hoa Kỳ 5%, Slovakia 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Đức 23%, Trung Quốc 7%, Áo 6%, Ba Lan 6%, S. Korea 6% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 30.6 chỉ sốWorld Bank WDI [2017] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 3,344 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | aggregates, primary (34,735,354 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.672 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.334 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–30.6 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2017] 30.6 chỉ số |
| Chỉ dẫn địa lý đăng ký tại EU | 90EU eAmbrosia GI [2026] |
| Nhóm sản phẩm chỉ dẫn địa lý | 1 / 142 / 143 / 144 / 146 / 147 / 148 / 149 / 163 / 196 / 199EU eAmbrosia GI [2026] |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Germany (23.4%) / USA (6.8%) / Romania (5.7%) / Poland (4.9%) / Italy (4.8%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | Germany (22.0%) / China (7.4%) / Poland (6.4%) / Slovakia (6.1%) / Austria (5.7%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Maize (corn) / Wheat / Hen eggs in shell, fresh / Milk, TotalFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 57.7 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 38 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 17.8 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 87 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 18.9 %WB Findex [2021] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Thuế suất VAT tiêu chuẩn | 27 %EU VAT Rates [2026] |
| Thành viên SEPA | 25 SEPA participantsSEPA Participants [2026] |
| Thành viên TARGET T2 | 2 TARGET T2 participantsECB T2 Participants [2026] |
| Tổ chức thanh toán trong danh sách EBA | - 34 EBA-listed payment institutions
EBA PSD2 Register [2026] |
| Tổ chức tài chính tiền tệ trong danh sách ECB | 45 ECB-listed MFIsECB MFI List [2026] |