| Người di dời trong nước (xung đột) | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Số người mới phải di dời do thiên tai | 8 ngườiIDMC [2024] |
| Số người tị nạn tiếp nhận | 72,700 ngườiUNHCR [2025] |
| Tỷ lệ giết người | 0.723 trên 100.000UNODC [2023] |
| ODA ròng đã nhận | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Điều ước LHQ đã phê chuẩn | 135 điều ướcUN Treaty Collection [2025] |
| Công ước ILO đang có hiệu lực | 49 công ướcILO NORMLEX [2024] |
| Danh sách trừng phạt của EU (quốc gia này) | 1 mụcEU Sanctions [2025] |
| Cá nhân trong danh sách LHQ (quốc tịch này) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Hiệp định thương mại khu vực đang có hiệu lực | 4 hiệp địnhWTO RTA-IS [2026] |
| ODA ròng đã cấp | 15,700 US$OECD DAC ODA [2025] |
| Tổng quan hàng hóa lưỡng dụng EU | - 4166 controlled dual-use items (10 categories)
EU Dual-Use [2025] |
| Danh mục hàng hóa quân sự EU | - 796 entries in EU Common Military List (ML1–ML22)
EU Military List [2024] |