Boundaries shown do not imply endorsement.
Trong khu vực
BelarusCzechiaEstoniaLatviaNorwayPolandRussiaSwedenUkraine
Tổng quan quốc gia
Litva| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tên chính thức | Cộng hòa LithuaniaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | cộng hòa bán tổng thốngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | VilniusGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | Gitanas NAUSEDA (Pres.)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 65,290 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 2,860,000–2,890,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 2,859,000 người·World Bank WDI [2024] 2,888,000 người |
| Ngôn ngữ | tiếng Lithuania (chính thức) 85,3%, tiếng Nga 6,8%, tiếng Ba Lan 5,1%, khác 1,1%, hai tiếng mẹ đẻ 1,7% (ước tính 2021)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 84,900,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 29,400 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 76–77.2 nămWorld Bank WDI [2024] 77.2 năm·UNDP HDI [2023] 76.03 năm |