| Chi tiêu quân sự (% GDP) | 3.12 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự | 2,630,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 37,000 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 51,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí | 3,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Lực lượng quân sự & an ninh | Lực lượng Vũ trang Lithuania (Lietuvos Ginkluotosios Pajegos): Lực lượng Lục quân Lithuania (LLF), Hải quân Lithuania, Không quân Lithuania (LTAF), Lực lượng Đặc nhiệm Lithuania (LITHSOF); Lực lượng Tình nguyện Phòng vệ Quốc gia (2025); ghi chú: ghi chú 1: Liên minh Xạ thủ Quốc gia là một tổ chức bán quân sự dân sự được Chính phủ Lithuania hỗ trợ, hợp tác với quân đội nhưng không thuộc quân đội; tuy nhiên, trong tình trạng chiến tranh, các đơn vị vũ trang của tổ chức này sẽ thuộc Lực lượng Vũ trang; ghi chú 2: Cảnh sát Lithuania và Cơ quan Biên phòng Nhà nước trực thuộc Bộ Nội vụ; trong thời chiến, Cơ quan Biên phòng Nhà nước trở thành một phần của lực lượng vũ trangCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | từ 19-26 tuổi đối với nghĩa vụ quân sự bắt buộc cho nam giới; nghĩa vụ phục vụ 9 tháng; 18-38 đối với phục vụ tình nguyện cho nam và nữ; 18-60 đối với Dịch vụ Tình nguyện Phòng vệ Quốc gia (2025); ghi chú: ghi chú 1: năm 2015, Lithuania khôi phục chế độ nghĩa vụ quân sự sau khi chuyển sang quân đội chuyên nghiệp vào năm 2008; mỗi năm tuyển khoảng 4.000 nam giới; những người nhập ngũ được chọn bằng hệ thống xổ số tự động; ghi chú 2: tính đến năm 2020, phụ nữ chiếm khoảng 12% nhân sự toàn thời gian của quân độiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 51,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | 3,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | 3.12 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 2,630,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |