| Tổng dân số | 38,100,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 38,080,000 người·World Bank WDI [2024] 38,080,000 người |
| Tuổi trung vị | 29.5 nămUN DESA WPP [2024] |
| Tuổi thọ | 75.3–75.5 nămWorld Bank WDI [2024] 75.49 năm·UNDP HDI [2023] 75.31 năm |
| Nhóm dân tộc | người Arab-Amazigh 99%, khác 1%; <b>ghi chú:</b> không bao gồm dữ liệu từ vùng Tây Sahara cũCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Ngôn ngữ | tiếng Ả Rập (chính thức), các ngôn ngữ Tamazight (tiếng Tamazight (chính thức), tiếng Tachelhit, tiếng Tarifit), tiếng Pháp (thường là ngôn ngữ kinh doanh, chính phủ và ngoại giao)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tôn giáo | Hồi giáo 99% (chính thức; hầu hết là Sunni, <0,1% Shia), khác 1% (bao gồm Kitô giáo, Do Thái giáo và Baha'i); <b>ghi chú</b> - Do Thái giáo khoảng 3.000-3.500 người (ước tính 2020); <b>ghi chú:</b> không bao gồm dữ liệu từ vùng Tây Sahara cũCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đô thị hóa | 65.1% tổng dân số (2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tăng trưởng dân số | 0.973 %World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất sinh | 16.4 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất tử | 5.73 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Dân số đô thị | 62.8 %World Bank WDI [2024] |
| Ngôn ngữ (có cấu trúc) | - Algerian Arabic
- Algerian Saharan Arabic
- Central Moroccan Berber
- Ghomara
- Hassaniyya
- Judeo-Berber
- Judeo-Moroccan Arabic
- Ladino
- Moroccan Arabic
- Moroccan Sign Language
- Senhaja De Srair
- Spanish
- Standard Arabic
- Sud Oranais-Gourara
- Tachelhit
- Tarifiyt-Beni-Iznasen-Eastern Middle Atlas Berber
Glottolog [2026] |