| Chi tiêu quân sự (% GDP) | 3.52 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự | 5,520,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 246,000 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 23,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí | 73,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2023] |
| Lực lượng quân sự & an ninh | Lực lượng Vũ trang Hoàng gia Maroc (FAR): Lục quân Hoàng gia Maroc (bao gồm Vệ binh Hoàng gia Maroc), Hải quân Hoàng gia Maroc (bao gồm Lực lượng Cảnh sát biển, thủy quân lục chiến), Không quân Hoàng gia Maroc, Vệ binh Hoàng gia Maroc, Hiến binh Hoàng gia Maroc; Bộ Nội vụ: Tổng cục An ninh Quốc gia (DGSN; hay Cảnh sát Quốc gia), Lực lượng Phụ trợ (2025); <b>ghi chú:</b> ghi chú 1: Vệ binh Hoàng gia chính thức là một phần của Lục quân nhưng dưới sự kiểm soát vận hành trực tiếp của Hoàng gia Quân sự của Đức Vua; đơn vị này đảm bảo an ninh và an toàn cho Nhà vua và gia đình hoàng gia; được thành lập vào thế kỷ 11 và được coi là một trong những đơn vị hoạt động lâu đời nhất thế giới vẫn còn phục vụ trong quân đội; ghi chú 2: DGSN quản lý thực thi pháp luật nội bộ tại các thành phố; Hiến binh chịu trách nhiệm thực thi pháp luật ở các vùng nông thôn và trên các đường cao tốc quốc gia và có vai trò chống khủng bố; Lực lượng Phụ trợ hỗ trợ Hiến binh và DGSNCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | từ 19-25 tuổi cho nghĩa vụ quân sự bắt buộc và tự nguyện trong 12 tháng đối với nam và nữ (2025)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 23,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | 73,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2023] |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | 3.52 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 5,520,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |