| GDP (danh nghĩa) | 161,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 403,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 3.79 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 4,150 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 0.985 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 9 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 67,500,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 80,600,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 10.6 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 25.6 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 52.7 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | phụ tùng ô tô, khai thác và chế biến phốt phát, hàng không vũ trụ, chế biến thực phẩm, đồ da, dệt may, xây dựng, năng lượng, du lịchCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | lúa mì, sữa, khoai tây, củ cải đường, cà chua, lúa mạch, ô liu, táo, quýt, hành tây (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | phân bón, ô tô, may mặc, dây điện cách điện, cà chua (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Tây Ban Nha 20%, Pháp 17%, Đức 6%, Vương quốc Anh 5%, Italy 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Tây Ban Nha 16%, Trung Quốc 11%, Pháp 10%, Hoa Kỳ 9%, Turkey 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 39.5 chỉ sốWorld Bank WDI [2013] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 1,132 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | phosphate rock (28,675,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.611 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.266 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–39.5 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2013] 39.5 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Spain (19.5%) / France (18.8%) / Germany (5.9%) / United Kingdom (3.9%) / Italy (3.8%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | Spain (16.4%) / China (11.5%) / France (10.4%) / USA (8.2%) / Germany (5.2%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Hen eggs in shell, fresh / Fruit Primary / Vegetables Primary / Cereals, primary / WheatFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 97.3 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 96.3 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 57.2 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 44.4 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 1.37 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |