Kinh tế

Ma-rốc

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19602024
1691.17K2.16K3.16K4.15K19602024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)20102020
85.187.990.793.596.320102020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)161,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)403,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP3.79 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người4,150 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)0.985 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp9 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ67,500,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ80,600,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)10.6 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)25.6 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)52.7 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpphụ tùng ô tô, khai thác và chế biến phốt phát, hàng không vũ trụ, chế biến thực phẩm, đồ da, dệt may, xây dựng, năng lượng, du lịchCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệplúa mì, sữa, khoai tây, củ cải đường, cà chua, lúa mạch, ô liu, táo, quýt, hành tây (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩuphân bón, ô tô, may mặc, dây điện cách điện, cà chua (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuTây Ban Nha 20%, Pháp 17%, Đức 6%, Vương quốc Anh 5%, Italy 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuTây Ban Nha 16%, Trung Quốc 11%, Pháp 10%, Hoa Kỳ 9%, Turkey 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini39.5 chỉ sốWorld Bank WDI [2013]
GDP bình quân đầu người (1913)1,132 int$ (2011)Maddison Project [1913]
Khoáng sản chủ lựcphosphate rock (28,675,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.611 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.266 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–39.5 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2013] 39.5 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầuSpain (19.5%) / France (18.8%) / Germany (5.9%) / United Kingdom (3.9%) / Italy (3.8%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuSpain (16.4%) / China (11.5%) / France (10.4%) / USA (8.2%) / Germany (5.2%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuHen eggs in shell, fresh / Fruit Primary / Vegetables Primary / Cereals, primary / WheatFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)97.3 %WB GFDD [2021]
Tín dụng tư nhân (% GDP)96.3 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)57.2 %WB GFDD [2020]
Sở hữu tài khoản tài chính44.4 %WB Findex [2024]
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàng1.37 %WB Findex [2024]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ30/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Maddison Project
    maddison_historical_gdp
    Phiên bản: 2023
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Ma-rốc trên Databook tổng hợp 30 chỉ số từ 9 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, Maddison Project. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (161,000,000,000 US$), gdp (ppp) (403,000,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.