Địa lý

Ma-rốc

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Đơn vị hành chính

Béni Mellal-KhénifraCasablanca-SettatDrâa-TafilaletFez-MeknesGuelmim-Oued NounLaâyoune-Sakia El HamraMarrakech-SafiOrientalRabat-Salé-KenitraSouss-MassaTangier-Tetouan-Al Hoceima
11 · Cấp một (ADM1)

Boundaries shown do not imply endorsement.

Béni Mellal-KhénifraCasablanca-SettatDrâa-TafilaletFez-MeknesGuelmim-Oued NounLaâyoune-Sakia El HamraMarrakech-SafiOrientalRabat-Salé-KenitraSouss-MassaTangier-Tetouan-Al Hoceima

Nguồn: geoBoundaries CGAZ (ADM1)

Chỉ sốGiá trị
Tổng diện tích446,600 km²World Bank WDI [2023]
Vùng đặc quyền kinh tế (EEZ)280,500 km²Marine Regions [2024]
Đơn vị hành chính (ADM1)11 đơn vịgeoBoundaries [2026]
Vị tríBắc Phi, giáp với Bắc Đại Tây Dương và Địa Trung Hải, nằm giữa Algérie và MauritanieCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đường bờ biển2,945 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Biên giới đất liền3,523.5 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Các nước giáp biênAlgeria 1,941 km; Mauritania 1,564 km; Tây Ban Nha (Ceuta) 8 km and Tây Ban Nha (Melilla) 10.5 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Địa hìnhbờ biển phía bắc miền núi (dãy núi Rif) và vùng nội địa (dãy núi Atlas) được bao quanh bởi các cao nguyên lớn với các thung lũng giữa núi, và các đồng bằng ven biển màu mỡ; phía nam chủ yếu là sa mạc thấp, bằng phẳng với các vùng bề mặt đá hoặc cát rộng lớn CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Khí hậuĐịa Trung Hải ở phía bắc, trở nên khắc nghiệt hơn ở vùng nội địa; ở phía nam là sa mạc nóng, khô; mưa hiếm; các dòng khí lạnh từ biển tạo sương mù và sương muối dày đặc; <b>ghi chú:</b> dữ liệu không bao gồm vùng Tây Sahara cũCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tài nguyên thiên nhiênphốt phát, quặng sắt, mangan, chì, kẽm, cá, muốiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm cao nhấtJebel Toubkal 4,165 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm thấp nhấtSebkha Tah -59 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độ cao trung bình909 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Diện tích (so sánh)lớn hơn một chút so với hai lần diện tích của CaliforniaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hiểm họa tự nhiênở phía bắc, các vùng núi không ổn định về địa chất và dễ xảy ra động đất; hạn hán định kỳ; bão gió; lũ quét; sạt lở đất; ở phía nam, gió sirocco nóng, khô, mang theo bụi/cát có thể xảy ra trong mùa đông và mùa xuân; hiện tượng sương mù harmattan lan rộng tồn tại 60% thời gian, thường hạn chế tầm nhìn nghiêm trọngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tuyên bố hàng hảilãnh hải: 12 hải lý; vùng tiếp giáp: 24 hải lý; vùng đặc quyền kinh tế: 200 hải lý; thềm lục địa: độ sâu 200m hoặc đến độ sâu khai thácCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ16/16
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Marine Regions
    marine_regions_eez
    Phiên bản: 2024
  • geoBoundaries
    www.geoboundaries.org
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Địa lý của Ma-rốc trên Databook tổng hợp 16 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Marine Regions, geoBoundaries. Các số liệu chính bao gồm tổng diện tích (446,600 km²), vùng đặc quyền kinh tế (eez) (280,500 km²). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.