Boundaries shown do not imply endorsement.
Trong khu vực
AngolaBotswanaDem. Rep. CongoeSwatiniFijiLesothoMalawiMozambiqueSouth AfricaTanzaniaZambiaZimbabwe
Tổng quan quốc gia
Namibia| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tên chính thức | Cộng hòa NamibiaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | cộng hòa tổng thốngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | WindhoekGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | Lucia WITBOOI (Pres.)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 824,300 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 3,030,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 3,030,000 người·World Bank WDI [2024] 3,030,000 người |
| Ngôn ngữ | các ngôn ngữ Oshiwambo 49,7%, tiếng Nama/Damara 11%, các ngôn ngữ Kavango 10,4%, tiếng Afrikaans 9,4%, các ngôn ngữ Herero 9,2%, các ngôn ngữ Zambezi 4,9%, tiếng Anh (chính thức) 2,3%, các ngôn ngữ châu Phi khác 1,5%, các ngôn ngữ châu Âu khác 0,7%, khác 1% (ước tính 2016); ghi chú: Namibia có 13 ngôn ngữ quốc gia được công nhận, bao gồm 10 ngôn ngữ bản địa châu Phi và 3 ngôn ngữ châu ÂuCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 13,400,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 4,410 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 67.4–67.5 nămWorld Bank WDI [2024] 67.52 năm·UNDP HDI [2023] 67.39 năm |