Dân số

Namibia

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Tổng dân số19602024
591K1.2M1.81M2.42M3.03M19602024
Nguồn: World Bank WDI
Chỉ sốGiá trị
Tổng dân số3,030,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 3,030,000 người·World Bank WDI [2024] 3,030,000 người
Tuổi trung vị21.1 nămUN DESA WPP [2024]
Tuổi thọ67.4–67.5 nămWorld Bank WDI [2024] 67.52 năm·UNDP HDI [2023] 67.39 năm
Nhóm dân tộcngười Ovambo 50%, người Kavango 9%, người Herero 7%, người Damara 7%, gốc hỗn hợp châu Âu và châu Phi 6,5%, người châu Âu 6%, người Nama 5%, người Caprivian 4%, người San 3%, người Baster 2%, người Tswana 0,5%CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Ngôn ngữcác ngôn ngữ Oshiwambo 49,7%, tiếng Nama/Damara 11%, các ngôn ngữ Kavango 10,4%, tiếng Afrikaans 9,4%, các ngôn ngữ Herero 9,2%, các ngôn ngữ Zambezi 4,9%, tiếng Anh (chính thức) 2,3%, các ngôn ngữ châu Phi khác 1,5%, các ngôn ngữ châu Âu khác 0,7%, khác 1% (ước tính 2016); ghi chú: Namibia có 13 ngôn ngữ quốc gia được công nhận, bao gồm 10 ngôn ngữ bản địa châu Phi và 3 ngôn ngữ châu ÂuCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tôn giáoKitô giáo 97,5%, khác 0,6% (bao gồm Hồi giáo, Baha'i, Do Thái giáo, Phật giáo), không tôn giáo 1,9% (ước tính 2020)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đô thị hóa54.9% tổng dân số (2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tăng trưởng dân số2.24 %World Bank WDI [2024]
Tỷ suất sinh25.9 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Tỷ suất tử6.18 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Dân số đô thị50.4 %World Bank WDI [2024]
Ngôn ngữ (có cấu trúc)!O!ung / Afrikaans / Central Ju / Central Wambo / Chokwe / Diriku-Shambyu / East Taa / Fanagalo / Fwe / Hai//om-Akhoe / Herero / Kgalagadi / Kuanyama / Kwambi / Kwangali / Kxoe / Lozi / Luchazi / Luyi / Mashi (Zambia) / Mbukushu / Nama (Namibia) / Nambya / Namibian Sign Language / Naro / Ndonga / Nkhumbi / North-Central Ju / Nyemba / South-Eastern Ju / Subiya / Tonga (Zambia) / Totela / Tswana / Umbundu / West !Xoon / Xiri / Yeyi / ZembaGlottolog [2026]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ12/12
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • UN DESA WPP
    un_desa_wpp
    Phiên bản: 2024
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Glottolog
    glottolog_languages
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Dân số của Namibia trên Databook tổng hợp 12 chỉ số từ 5 bộ dữ liệu mở bao gồm UN DESA WPP, World Bank WDI, UNDP HDI. Các số liệu chính bao gồm tổng dân số (3,030,000 người), tuổi trung vị (21.1 năm). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.