| GDP (danh nghĩa) | 13,400,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 35,400,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 3.71 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 4,410 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 4.24 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 19.3 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 5,570,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 9,090,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 7.29 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 28.9 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 54.5 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | khai khoáng, du lịch, đánh bắt cá, nông nghiệpCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | củ, sữa, ngô, thịt bò, nho, hành tây, lúa mì, trái cây, các loại đậu, rau củ (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | vàng, kim cương, hóa chất phóng xạ, cá, dầu mỏ tinh chế (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Nam Phi 27%, Trung Quốc 12%, Botswana 8%, Bỉ 7%, Pháp 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Nam Phi 36%, Trung Quốc 9%, Ấn Độ 7%, UAE 4%, Hoa Kỳ 3% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 59.1 chỉ sốWorld Bank WDI [2015] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | diamond (2,384,975 Carats, 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.726 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.4 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–59.1 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2015] 59.1 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | China (22.8%) / South Africa (15.5%) / Botswana (12.1%) / Belgium (8.8%) / Zambia (6.3%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | - South Africa (39.0%)
- China (10.7%)
- Zambia (3.9%)
- United Arab Emirates (3.4%)
- India (3.2%)
CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | - Roots and Tubers, Total
- Edible roots and tubers with high starch or inulin content, n.e.c., fresh
- Raw milk of cattle
- Milk, Total
- Meat, Total
FAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 78.9 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 72.9 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 17.7 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 72.9 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | 5.08 %WB Findex [2024] |
| Vay từ ngân hàng | 14.6 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |