Địa lý

Namibia

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Đơn vị hành chính

CapriviErongoHardapKarasKavangoKhomasKuneneOhangwenaOmahekeOmusatiOshanaOshikotoOtjozondjupa
13 · Cấp một (ADM1)

Boundaries shown do not imply endorsement.

CapriviErongoHardapKarasKavangoKhomasKuneneOhangwenaOmahekeOmusatiOshanaOshikotoOtjozondjupa

Nguồn: geoBoundaries CGAZ (ADM1)

Chỉ sốGiá trị
Tổng diện tích824,300 km²World Bank WDI [2023]
Vùng đặc quyền kinh tế (EEZ)562,200 km²Marine Regions [2024]
Đơn vị hành chính (ADM1)13 đơn vịgeoBoundaries [2026]
Vị tríNam Phi, giáp Đại Tây Dương phía Nam, nằm giữa Angola và Nam PhiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đường bờ biển1,572 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Biên giới đất liền4,220 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Các nước giáp biênAngola 1,427 km; Botswana 1,544 km; Nam Phi 1,005 km; Zambia 244 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Địa hìnhphần lớn là cao nguyên cao; sa mạc Namib dọc theo bờ biển; sa mạc Kalahari ở phía đôngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Khí hậusa mạc; nóng, khô; lượng mưa thưa thớt và thất thườngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tài nguyên thiên nhiênkim cương, đồng, uranium, vàng, bạc, chì, thiếc, lithium, cadmium, wolfram, kẽm, muối, thủy điện, cá; ghi chú: nghi ngờ có trữ lượng dầu mỏ, than đá và quặng sắtCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm cao nhấtKonigstein on Brandberg 2,573 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm thấp nhấtAtlantic Ocean 0 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độ cao trung bình1,141 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Diện tích (so sánh)gần gấp bảy lần diện tích Pennsylvania; nhiều hơn một chút so với một nửa diện tích AlaskaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hiểm họa tự nhiêncác giai đoạn hạn hán kéo dàiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tuyên bố hàng hảilãnh hải: 12 hải lý; vùng tiếp giáp: 24 hải lý; vùng đặc quyền kinh tế: 200 hải lýCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ16/16
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Marine Regions
    marine_regions_eez
    Phiên bản: 2024
  • geoBoundaries
    www.geoboundaries.org
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Địa lý của Namibia trên Databook tổng hợp 16 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Marine Regions, geoBoundaries. Các số liệu chính bao gồm tổng diện tích (824,300 km²), vùng đặc quyền kinh tế (eez) (562,200 km²). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.