Bản sắc

Namibia

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Chỉ sốGiá trị
ISO 3166 alpha-2NAISO 3166 [2024]
ISO 3166 alpha-3NAMISO 3166 [2024]
Thủ đôWindhoekGeoNames [2024]
Châu lụcChâu PhiGeoNames [2024]
Tên thông dụngNamibiaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tên chính thứcCộng hòa NamibiaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tên địa phươngNamibiaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Nguồn gốc tên gọiđược đặt tên theo sa mạc Namib ven biển; từ namib bắt nguồn từ ngôn ngữ Nama địa phương và có nghĩa là "một khu vực không có gì cả"CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hình thức chính phủcộng hòa tổng thốngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độc lập21 tháng 3 năm 1990 (từ ủy thác Nam Phi)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Ngày lễ quốc giaNgày Độc lập, 21 tháng 3 (1990)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Nguyên thủ quốc giaLucia WITBOOI (Pres.)CIA World Leaders [2025]
Mã tiền tệ (ISO 4217)NADISO 4217 Currency Codes [2026]
Tiền tệNamibia DollarISO 4217 Currency Codes [2026]
Đơn vị hành chính14ISO 3166-2 Subdivisions [2026]
Tên các đơn vị hành chính//Karas / Erongo / Hardap / Kavango East / Kavango West / Khomas / Kunene / Ohangwena / Omaheke / Omusati / Oshana / Oshikoto / Otjozondjupa / ZambeziISO 3166-2 Subdivisions [2026]
Tổng quan lịch sửKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Biểu tượng quốc gialinh dương oryxCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Quốc catiêu đề: "Namibia, Land of the Brave"; lời/nhạc: Axali DOESEB; lịch sử: thông qua năm 1991CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Màu sắc quốc giaxanh dương, đỏ, xanh lá cây, trắng, vàngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Quy định quốc tịchquốc tịch theo nơi sinh: không; quốc tịch chỉ theo huyết thống: ít nhất một cha hoặc mẹ phải là công dân Namibia; công nhận hai quốc tịch: không; yêu cầu cư trú để nhập tịch: 5 nămCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

được đặt tên theo sa mạc Namib ven biển; từ namib bắt nguồn từ ngôn ngữ Nama địa phương và có nghĩa là "một khu vực không có gì cả"

mô tả: một dải màu đỏ rộng với các mép là những dải màu trắng hẹp chia lá cờ theo đường chéo từ góc dưới bên trái đến góc trên bên phải; tam giác phía trên màu xanh lam và có một hình mặt trời tỏa sáng 12 tia màu vàng kim, và tam giác phía dưới màu xanh lá cây ý nghĩa: màu đỏ tượng trưng cho chủ nghĩa anh hùng của nhân dân và quyết tâm xây dựng một tương lai với cơ hội bình đẳng; màu trắng tượng trưng cho hòa bình, đoàn kết, sự tĩnh lặng và hài hòa; màu xanh lam tượng trưng cho bầu trời và Đại Tây Dương, mặt trời tượng trưng cho quyền lực và sự tồn tại, và màu xanh lá cây tượng trưng cho thảm thực vật và tài nguyên nông nghiệp

Nguồn: CIA World Factbook (Historical Archive — final edition) · CC0 · Phiên bản 2026-05

Dịch máy từ tiếng Anh; bản tiếng Anh là bản chính thức. EN

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ20/21
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • ISO 3166
    iso_country_codes
    Phiên bản: 2024
  • GeoNames
    geonames
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • CIA World Leaders
    cia_world_leaders
    Phiên bản: 2025
  • ISO 4217 Currency Codes
    iso_4217_currencies
    Phiên bản: 2026
  • ISO 3166-2 Subdivisions
    iso_3166_2_subdivisions
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Bản sắc của Namibia trên Databook tổng hợp 20 chỉ số từ 6 bộ dữ liệu mở bao gồm ISO 3166, GeoNames, CIA World Factbook. Các số liệu chính bao gồm iso 3166 alpha-2 (NA), iso 3166 alpha-3 (NAM). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.