Boundaries shown do not imply endorsement.
Trong khu vực
BangladeshBhutanChinaIndiaMyanmarPakistan
Tổng quan quốc gia
Nepal| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tên chính thức | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Hình thức chính phủ | cộng hòa nghị viện liên bangCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | KathmanduGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | Ram Chandra POUDEL (Pres.)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 147,200 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 29,700,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 29,650,000 người·World Bank WDI [2024] 29,650,000 người |
| Ngôn ngữ | tiếng Nepali (chính thức) 44,9%, tiếng Maithali 11,1%, tiếng Bhojpuri 6,2%, tiếng Tharu 5,9%, tiếng Tamang 4,9%, tiếng Bajjika 3,9%, tiếng Avadhi 3%, tiếng Nepalbhasha (Newari) 3%, tiếng Magar Dhut 2,8%, tiếng Doteli 1,7%, tiếng Urdu 1,4%, tiếng Yakthung/Limbu 1,2%, tiếng Gurung 1,1%, khác 8,9% (ước tính 2021)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 42,900,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 1,450 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 70.4–70.6 nămWorld Bank WDI [2024] 70.64 năm·UNDP HDI [2023] 70.35 năm |