Kinh tế

Nepal

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19602024
45.33967461.1K1.45K19602024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)19602020
1.0522.944.766.688.419602020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)42,900,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)170,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP3.67 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người1,450 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)4.69 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp10.5 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ3,270,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ14,100,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)21.9 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)11.4 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)55.2 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpdu lịch, thảm, dệt may, các nhà máy gạo, đay, đường, hạt dầu quy mô nhỏ, thuốc lá, sản xuất xi măng và gạchCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpgạo, rau củ, khoai tây, mía, ngô, lúa mì, sữa bò bison, sữa, xoài/ổi, chuối (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩuthảm thắt nút, may mặc, sắt cán phẳng, sợi tổng hợp, dầu cọ (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuẤn Độ 67%, Hoa Kỳ 12%, Đức 3%, Trung Quốc 2%, Vương quốc Anh 2% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuẤn Độ 71%, Trung Quốc 17%, UAE 3%, Singapore 2%, Đức 1% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini30 chỉ sốWorld Bank WDI [2022]
GDP bình quân đầu người (1913)870 int$ (2011)Maddison Project [1913]
Khoáng sản chủ lựccoal (7,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.587 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.244 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–30 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2022] 30 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầuIndia (70.0%) / USA (10.1%) / Germany (2.8%) / China (2.2%) / France (1.8%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuIndia (67.5%) / China (21.0%) / Singapore (2.3%) / Australia (1.0%) / USA (0.9%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu
  • Cereals, primary
  • Rice
  • Vegetables Primary
  • Other vegetables, fresh n.e.c.
  • Roots and Tubers, Total
FAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)124 %WB GFDD [2021]
Tín dụng tư nhân (% GDP)88.4 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sở hữu tài khoản tài chính60 %WB Findex [2024]
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàng16.1 %WB Findex [2024]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ29/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Maddison Project
    maddison_historical_gdp
    Phiên bản: 2023
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Nepal trên Databook tổng hợp 29 chỉ số từ 9 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, Maddison Project. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (42,900,000,000 US$), gdp (ppp) (170,000,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.