| GDP (danh nghĩa) | 42,900,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 170,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 3.67 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 1,450 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 4.69 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 10.5 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 3,270,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 14,100,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 21.9 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 11.4 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 55.2 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | du lịch, thảm, dệt may, các nhà máy gạo, đay, đường, hạt dầu quy mô nhỏ, thuốc lá, sản xuất xi măng và gạchCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | gạo, rau củ, khoai tây, mía, ngô, lúa mì, sữa bò bison, sữa, xoài/ổi, chuối (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | thảm thắt nút, may mặc, sắt cán phẳng, sợi tổng hợp, dầu cọ (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Ấn Độ 67%, Hoa Kỳ 12%, Đức 3%, Trung Quốc 2%, Vương quốc Anh 2% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Ấn Độ 71%, Trung Quốc 17%, UAE 3%, Singapore 2%, Đức 1% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 30 chỉ sốWorld Bank WDI [2022] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 870 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | coal (7,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.587 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.244 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–30 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2022] 30 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | India (70.0%) / USA (10.1%) / Germany (2.8%) / China (2.2%) / France (1.8%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | India (67.5%) / China (21.0%) / Singapore (2.3%) / Australia (1.0%) / USA (0.9%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | - Cereals, primary
- Rice
- Vegetables Primary
- Other vegetables, fresh n.e.c.
- Roots and Tubers, Total
FAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 124 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 88.4 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 60 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 16.1 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |