| Tổng dân số | 29,700,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 29,650,000 người·World Bank WDI [2024] 29,650,000 người |
| Tuổi trung vị | 25 nămUN DESA WPP [2024] |
| Tuổi thọ | 70.4–70.6 nămWorld Bank WDI [2024] 70.64 năm·UNDP HDI [2023] 70.35 năm |
| Nhóm dân tộc | Chhettri 16,5%, Brahman-Hill 11,3%, Magar 6,9%, Tharu 6,2%, Tamang 5,6%, Bishwokarma 5%, Musalman 4,9%, Newar 4,6%, Yadav 4,2%, Rai 2,2%, Pariyar 1,9%, Gurung 1,9%, Thakuri 1,7%, Mijar 1,6%, Teli 1,5%, Yakthung/Limbu 1,4%, Chamar/Harijan/Ram 1,4%, Koiri/Kushwaha 1,2%, khác 20% (ước tính 2021); <b>ghi chú:</b> 141 nhóm đẳng cấp/dân tộc đã được báo cáo trong cuộc điều tra dân số quốc gia năm 2021CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Ngôn ngữ | tiếng Nepali (chính thức) 44,9%, tiếng Maithali 11,1%, tiếng Bhojpuri 6,2%, tiếng Tharu 5,9%, tiếng Tamang 4,9%, tiếng Bajjika 3,9%, tiếng Avadhi 3%, tiếng Nepalbhasha (Newari) 3%, tiếng Magar Dhut 2,8%, tiếng Doteli 1,7%, tiếng Urdu 1,4%, tiếng Yakthung/Limbu 1,2%, tiếng Gurung 1,1%, khác 8,9% (ước tính 2021)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tôn giáo | Hindu 81,2%, Phật giáo 8,2%, Hồi giáo 5,1%, Kirat 3,2%, Kitô giáo 1,8%; dưới 1%: Prakriti, Bon, Jains, Sikh (ước tính 2021)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đô thị hóa | 21.9% tổng dân số (2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tăng trưởng dân số | -0.147 %World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất sinh | 19 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất tử | 6.97 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Dân số đô thị | 66.8 %World Bank WDI [2024] |
| Ngôn ngữ (có cấu trúc) | - Aimol
- Angika
- Athpariya
- Awadhi
- Bagheli
- Bahing
- Bantawa
- Baraamu
- Belhariya
- Bengali
- Bhojpuri
- Bodo-Mech
- Bote
- Bujhyal
- Byangsi
- Camling
- Chantyal
- Chaudangsi
- Chepang
- Chhulung
- Chintang
- Chitwania Tharu
- Dangaura Tharu
- Darai
- Darma
- Dewas-Done Danuwar
- Dhimal
- Dolpo
- Dotyali
- Dumi
- Dungmali
- Dura
- Dzongkha
- Eastern Gorkha Tamang
- Eastern Magar
- Eastern Mewahang
- Eastern Newari
- Eastern Parbate Kham
- Eastern Tamang
- Gamale Kham
- Ghandruk Sign Language
- Gurung
- Gyalsumdo-Nubri
- Hindi
- Humla
- Jerung
- Jhyankot Sign Language
- Jirel
- Jumla Sign Language
- Jumli
- Kagate
- Kaike
- Kathmandu Valley Newari
- Kathoriya Tharu
- Kayort
- Khaling
- Kharia
- Kochariya-East Danuwar
- Kochila Tharu
- Koi
- Kulung (Nepal)
- Kumaoni
- Kumhali
- Kurmukar
- Kusunda
- Kutang Ghale
- Kyerung
- Lambichhong
- Lamjung-Melamchi Yolmo
- Lepcha
- Lhomi
- Limbu
- Lohorung
- Lowa
- Lumba-Yakkha
- Maithili
- Majhi
- Manange
- Marwari (India)
- Maunabudhuk and Bodhe Local Sign
- Mugom
- Mundari
- Musasa
- Naaba
- Nachering
- Nar Phu
- Nepalese Sign Language
- Nepali
- Northern Ghale
- Northwestern Tamang
- Pahari Newari
- Palpa
- Phangduwali
- Pongyong
- Puma
- Rajbanshi
- Raji
- Rana Tharu
- Raute
- Rawat
- Sampang
- Santali
- Seke (Nepal)
- Sheshi Kham
- Solu-Khumbu Sherpa
- Sonha
- Southern Ghale
- Southern Yamphu
- Southwestern Tamang
- Sunwar
- Thakali
- Thangmi
- Thudam
- Thulung
- Tibetan
- Tichurong
- Tilung
- Tsum
- Waling
- Walungge
- Wambule
- Wayu
- Western Magar
- Western Mewahang
- Western Parbate Kham
- Western Tamang
- Yakkha
- Yamphe
- Yamphu
Glottolog [2026] |