Môi trường & Năng lượng

Nepal

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Cơ cấu phát điện
  • Hydro98.8%
  • Solar1.1%
  • Wind0.1%
Nguồn: Ember
Phát thải CO₂19702024
0.3344.68.8613.117.419702024
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902021
73.178.684.189.695.119902021
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902015
84.487.189.792.495.119902015
Nguồn: WB SE4ALL
Chỉ sốGiá trị
Phát thải CO₂15.9 Mt CO₂World Bank WDI [2024]
CO₂ bình quân đầu người0.536 t CO₂World Bank WDI [2024]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo73.7 %World Bank WDI [2021]
Sử dụng năng lượng bình quân đầu người443 kg dầu quy đổiWorld Bank WDI [2023]
Khai thác nước ngọt4.79 %World Bank WDI [2022]
Tỷ trọng điện tái tạo100 %Ember [2024]
Di sản Thế giới UNESCO4 di sảnUNESCO World Heritage [2025]
Nhiệt độ trung bình năm12.8 °CWorld Bank CCKP [2014]
Diện tích rừng (độ che phủ >10%)5,440,000 haGlobal Forest Watch [2010]
Di sản văn hóa phi vật thểKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Công suất điện đang vận hành3,370 MWGlobal Energy Monitor [2025]
Tài nguyên nước tái tạo bình quân đầu người210 m³FAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — nông nghiệp9.32 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — công nghiệp9.5 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — sinh hoạt5.43 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Phát thải CO2, tổng18.8–15,900 MtJRC EDGAR [2024] 15,890 Mt·Global Carbon Budget [2024] 18.79 Mt
Phát thải CO2 theo ngành
  • Manufacturing Industries and Construction
  • Road Transportation no resuspension
  • Cement production
  • Residential and other sectors
  • Civil Aviation
JRC EDGAR [2024]
Phát thải CO2, theo lãnh thổ18.8 MtGlobal Carbon Budget [2024]
Phát thải CO2, theo tiêu dùng47.3 MtGlobal Carbon Budget [2023]
Động đất đáng kể (gần đây)
  • M5.0 · 2025 · 137 km N of Lobuche, Nepal
USGS Earthquakes [2026]
Trận động đất lớn nhất gần đâyKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sự kiện tự nhiên đang diễn ra7NASA EONET [2026]
Sự kiện tự nhiên theo loạiWildfires: 4 / Floods: 3NASA EONET [2026]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo85.3 %WB SE4ALL [2015]
Sản lượng dầu0 kbdEIA International Energy [2025]
Sản lượng khí tự nhiên0 bcmEIA International Energy [2024]
Sản lượng than0.00287 MtEIA International Energy [2024]
Vấn đề môi trườngphá rừng (lạm dụng gỗ làm nhiên liệu và thiếu các lựa chọn thay thế); suy thoái rừng; xói mòn đất; ô nhiễm nước từ chất thải con người và động vật, nước chảy tràn nông nghiệp và nước thải công nghiệp; chất thải rắn không được quản lý; bảo tồn động vật hoang dã; ô nhiễm không khí từ khí thải phương tiện giao thôngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ26/28
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Ember
    ember_electricity
    Phiên bản: 2025
  • UNESCO World Heritage
    unesco_world_heritage
    Phiên bản: 2025
  • World Bank CCKP
    cckp_climate
    Phiên bản: 2024
  • Global Forest Watch
    gfw_forest_cover
    Phiên bản: 2024
  • Global Energy Monitor
    global_energy_monitor
    Phiên bản: 2025
  • FAO AQUASTAT
    aquastat_water
    Phiên bản: 2026
  • JRC EDGAR
    edgar
    Phiên bản: 2025
  • Global Carbon Budget
    global_carbon_budget
    Phiên bản: 2025
  • USGS Earthquakes
    usgs_earthquakes
    Phiên bản: 2026
  • NASA EONET
    nasa_eonet
    Phiên bản: 2026
  • WB SE4ALL
    world_bank_se4all
    Phiên bản: 2018
  • EIA International Energy
    eia_energy_international
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Môi trường & Năng lượng của Nepal trên Databook tổng hợp 26 chỉ số từ 14 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Ember, UNESCO World Heritage. Các số liệu chính bao gồm phát thải co₂ (15.9 Mt CO₂), co₂ bình quân đầu người (0.536 t CO₂). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.